HE CHECKED in Vietnamese translation

[hiː tʃekt]
[hiː tʃekt]
ông đã kiểm tra
he examined
he checked
he inspected
he tested
anh kiểm tra
you check
you tested
you were examined
cậu kiểm tra
he checked

Examples of using He checked in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He checked in with me regarding salary.
Nhưng về em kiểm tra vào phần dung lương.
Heading to the bus stop, he checked the time.
Đến trạm xe buýt, tôi kiểm tra lại thời gian.
Uh… He checked my dad's room.
Chú ấy kiểm tra phòng của bố cháu.
He checked them in and waved them on through. They presented their boarding passes.
Anh ấy kiểm tra rồi cho họ qua. Họ xuất trình vé máy bay.
He checked their vitals and changed the dressings.
Thay băng cho bệnh nhân.- Anh ấy kiểm tra các chỉ số.
Agent Gallo. Did you see how he checked that caller ID?
Em thấy cách ổng kiểm tra người gọi không? Đặc vụ Gallo nghe?
Didn't he say he checked the computer?
Họ nói kiểm tra máy tính rồi nhỉ?
He checked out.
Nhưng đã check out.
And he checked behind him twice in eight seconds.
ông ấy kiểm tra sau lưng 2 lần trong 8 giây.
For a while, he checked every patient's teeth for new messages.
Thời gian, ông ta kiểm tra răng mọi bệnh nhân để tìm kiếm thông điệp.
For a while, he checked every patent's teeth for new messages.
Thời gian, ông ta kiểm tra răng mọi bệnh nhân để tìm kiếm thông điệp.
They presented their boarding passes, he checked them in and waved them on through.
Anh ấy kiểm tra rồi cho họ qua. Họ xuất trình vé máy bay.
He checked his watch before it all happened. No.
Hắn ta kiểm tra đồng hồ trước khi tất cả xảy ra. Không.
So the room he checked into was across the hall.
Còn Căn phòng mà cô ấy kiểm tra bên trong băng qua đại sảnh.
Witnesses said he checked their wallets first.
Nhân chứng nói hắn đã kiểm tra ví của họ trước.
Sadly he checked back.
Thật không may, anh ta check back.
Anderson said he was in disbelief when he checked his numbers.
Anderson nói đã không thể tin nổi khi kiểm tra số của mình.
My mother, if they needed anything. He checked in on Marita and Katie.
Anh ta trông nom Marita, Katie, mẹ tôi, để xem họ có cần gì không.
As he approached the kitchen's counter, he checked the menus for the day posted on the bulletin board.
Khi đến gần quầy của nhà bếp, ông đã kiểm tra các menu cho ngày đăng trên bảng thông báo.
He checked how much mana Irene had
Anh kiểm tra Irene đang có bao nhiêu mana
Results: 116, Time: 0.044

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese