HE FLED in Vietnamese translation

[hiː fled]
[hiː fled]
ông chạy trốn
he fled
he ran away
his escape
hắn bỏ trốn
he fled
he escaped
chạy trốn
run away
run
flee
escape
runaway
fugitive
ông trốn khỏi
he fled
his escape from
he slipped out
hắn bỏ chạy
he fled
he ran away
ông rời
his departure
he left
he departed
he retired
he moved
he quit
he fled
he resigned
anh ta trốn
he fled
he hid
ông đã trốn sang
he fled to
anh ta rời khỏi
he left
him out
he was exiting
he fled
him away from
he moved away from
ông đã chạy
he ran
he has run
he fled
anh trốn khỏi

Examples of using He fled in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He fled Saxony after being accused of corruption.
Ông đã bỏ trốn Saxony sau khi bị cáo buộc tham nhũng.
He was afraid, so he fled to a distant place in the desert.
Anh ta sợ tội nên bỏ trốn đến một nơi xa xôi.
He fled to Lebanon.
Ông chạy loạn đến Lebanon.
He fled the area shortly after the crime.
Ông rời khỏi khu vực ngay sau khi phạm tội.
Twice he fled to a cave in fear for his life.
Hai lần ông đã chạy trốn vào hang động trong nỗi sợ mất mạng.
That's when he fled.
Là lần nầy ổng chạy trốn đó.
Shocked, he fled and killed himself the next day.
Bị sốc, anh ta bỏ trốn và tự sát vào ngày hôm sau.
His attempt failed and he fled the city.
Trận đánh thất bại và ông đã bỏ trốn khỏi thành phố.
In 1942, he fled the Japanese to Macau.
Đến năm 1942, ông bỏ trốn khỏi Nhật, sang Macao định cư.
He fled, the tiger chased him.
Anh ta bỏ chạy, con hổ đuởi theo.
He fled after the attack.
Ông đã bỏ trốn sau vụ tấn công.
In 1942, he fled the Japanese to Macau.
Năm 1942, ông bỏ trốn khỏi người Nhật và định cư ở Macao.
He fled to Canada but was expelled.
Sau đó ông bỏ trốn sang Singapore, nhưng bị trục xuất.
And he fled in horror.
Anh ta đã bỏ chạy trong nỗi kinh hoàng.
He fled the United States in 1978 before final sentencing.
Ông bỏ trốn khỏi Hoa Kỳ vào năm 1978 trước khi tòa kịp tuyên án.
He fled to relative safety in Peshawar.
Sau đó ông bỏ trốn tới một nơi an toàn ở Peshawar.
He fled the country in 1978 before being sentenced.
Ông bỏ trốn khỏi Hoa Kỳ vào năm 1978 trước khi tòa kịp tuyên án.
Thus he fled with all that he had.
Vậy ông đã chạy trốn làm một với tất cả những gì ông có.
He fled and the tiger went after him.
Anh ta bỏ chạy, con hổ đuởi theo.
That was when he fled.
Là lần nầy ổng chạy trốn đó.
Results: 228, Time: 0.0841

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese