FLEE in Vietnamese translation

[fliː]
[fliː]
chạy trốn
run away
run
flee
escape
runaway
fugitive
bỏ chạy
run away
flee
away
escape
runaway
bỏ trốn
run away
escape
runaway
flee
fugitive
abscond
elope
hid out
elopement
trốn khỏi
away from
fled
escaped from
hide from
get away from
slipped out
run from
defected from
trốn đi
hide
escape
flee
run away
away
get away
eloped
go away
elopement
lánh
flee
glitter
remote
chạy đi
run
flee
escape
go
rời bỏ
leave
quit
abandon
away
let go
flee
departed
moving away
trốn sang
fled to
escaped to
defected to
to run away to
away to
rời khỏi
leave
out
away from
exit
departure from
quit
depart from
fled
flee
phải chạy trốn khỏi
trốn ra
chuồn khỏi

Examples of using Flee in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Flee! Flee! Run for your lives!
Chạy đi, chạy thục mạng đi!.
Several times he had to flee the country.
Ông đã nhiều lần phải rời khỏi đất nước.
Fearing for our lives, he and I flee for England.
Lo sợ cho cuộc sống chúng tôi, ông ấy và tôi trốn sang Anh.
They flee from me.
Họ Flee từ Me.
This is a fact from which many flee…".
Nơi trốn thoát nhiều phen…".
Take Lindy with you and flee!”.
Đem Lindy với anh và trốn đi!".
With you, the swift cannot flee.
Nhờ Ngài kẻ nhanh nhẹn sẽ không chạy đi.
All Syrians, including those who had to flee the country.
Tất cả người dân Syria, kể cả những công dân đã rời khỏi đất nước, đều được tham gia.
The flee won't work correctly without FSX Service Pack 2.
The flee sẽ không hoạt động chính xác mà không có FSX Service Pack 2.
Don't let anyone flee, dead or alive!
Không để ai trốn thoát, dù chết hay sống!
They are discovered and have to flee.
Mọi người bị phát hiện và phải trốn đi.
Instead they flee in silence and fear(Mark 16:8).
Thay vào đó, họ thinh lặng và sợ hãi bỏ đi( Mc 16, 8).
Flee. This way. Flee.
Chạy Lối này. Chạy đi.
They will flee the present unhappy state of life.
Thì họ sẽ thoát khỏi tình trạng nguy hiểm hiện tại.
the devil will flee.
quỷ kia sẽ trốn đi.
If you can hear me, flee!
Nếu nghe thấy thì chạy đi!
Don't let those filthy animals flee!
Đừng để những con vật bẩn thỉu đó trốn thoát.
Refugees will flee toward Turkey, and so will jihadis;
Người tị nạn sẽ chạy sang Thổ Nhĩ Kỳ( bao gồm cả khủng bố);
Once again she has to flee into the night.
Bà lại một lần nữa phải trốn đi trong đêm.
Carrie helps him flee the country.
Carrie lúc này đã giúp anh ta thoát khỏi Mỹ.
Results: 1245, Time: 0.1372

Top dictionary queries

English - Vietnamese