WILL FLEE in Vietnamese translation

[wil fliː]
[wil fliː]
sẽ chạy trốn
will flee
will run away
run away
would flee
shall flee
would run away
am going to run away
would escape
sẽ lánh
will flee
sẽ bỏ chạy
will run away
would run away
run away
would flee
will flee
gonna run away
sẽ trốn khỏi
shall flee from
will flee
sẽ trốn đi
will flee away
shall flee away
will flee
will hide
will go away
sẽ rời khỏi
will leave
would leave
shall leave
are going to leave
are getting out
will be out
will step down from
will exit
will get out
am outta
sẽ chuồn khỏi

Examples of using Will flee in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When that happens, people will flee from the dollar.
Khi market lên thì người ta chạy ra khỏi US dollar.
It is feared he will flee.
Ổng sợ ông chạy trốn.
And a stranger will they not follow, but will flee.
Chúng sẽ không theo người lạ, nhưng sẽ chạy.
The weak man will flee.
Người yếu kém sẽ chạy.
The sharks will flee.
Bọn cá mập bỏ chạy.
Maybe I will flee to Brazil.
Có thể tôi sẽ sang Brazil.
A thousand will flee at the threat of one;
Một người dọa, Ngàn người bỏ chạy;
The Pope will flee.
Giáo hoàng chạy trốn.
A thousand will flee at the threat of one;
Một người dọa, nghìn người chạy trốn;
Resist the serpent and he will flee from you.
Sự rung động sẽ đánh lừa con rắn, và nó sẽ rời bỏ bạn.
Resist the serpent and he will flee from you.
Sự rung động sẽ đánh lạc hướng con rắn, và nó sẽ rời khỏi bạn.
You will flee by My mountain valley,
Các ngươi sẽ chạy trốn trong thung lũng các núi của Ta,
You will flee by My mountain valley,
Các ngươi sẽ chạy trốn trong thung lũng các núi của Ta,
James 4:7“Submit therefore to God, resist the devil, and he will flee from you.”.
Gia- cơ 4: 7“ Vậy hãy phục Đức Chúa Trời; hãy chống trả ma quỷ, thì nó sẽ lánh xa anh em.”.
They will flee before the sword, and their young men will be put to forced labor.
sẽ trốn khỏi gươm đó, và những kẻ trai trẻ nó sẽ phải chịu khổ dịch.
And you will flee, just as you fled from the face of the earthquake in the days of Uzziah king of Judah.
Và bạn sẽ chạy trốn, cũng giống như bạn chạy trốn khỏi mặt trận động đất trong những ngày của Ô- xia, vua Giu- đa.
Jam 4:7- Submit yourselves to God… resist the devil, and he will flee from you.
Vậy hãy phục Ðức Chúa Trời; hãy chống trả ma quỉ, thì nó sẽ lánh xa anh em.
Or sometimes when it starts to snow, I will flee to tropical lands to enjoy the warm sunshine instead of going to the mountains.
Hoặc thỉnh thoảng khi trời bắt đầu tuyết rơi, tôi sẽ trốn đi tới những vùng đất nhiệt đới để tận hưởng nắng ấm thoải mái thay vì lên núi.
You will flee by My mountain valley, for the valley
Các ngươi sẽ chạy trốn qua thung lũng giữa các núi,
Instead, you will flee Slaver's Bay on foot like the beggar queen you are.
Thay vào đó, ngươi sẽ rời khỏi Vinh Chủ Nô này trên đôi chân đúng với thân phận nữ hoàng ăn xin của ngươi.
Results: 110, Time: 0.0477

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese