HE HID in Vietnamese translation

[hiː hid]
[hiː hid]
hắn giấu
he hid
anh ta giấu
he hid
ông đã giấu
he has hidden
hắn trốn
he's hiding
he escaped
him slip
hắn ẩn náu
he hid
anh đã núp
hắn đã nấp

Examples of using He hid in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So he hid in the shadows….
Cậu ta ẩn mình vào những cái bóng….
Then, he hid to see if someone removed it.
Sau đó, anh ta trốn để xem có ai cố gắng loại bỏ nó không.
He was Scared, so he Hid in the Closet.
Cậu bé sợ quá nên đã trốn vào tủ quần áo.
He hid not His face from shame and spitting”.
Ngài không che giấu mặt Ngài khỏi sự sỉ nhục và khạc nhổ.”.
He hid the T-virus and anti-virus on the train.
Anh đã giấu T- virus và thuốc chống virus trên tàu.
He hid his face in his pudgy little hands.
Nó giấu mặt mình vào hai bàn tay nhỏ xíu.
O'reilly: so he hid it.
Garland: Hắn ta đã giấu nó.
He hid a time bomb on him, right?
Ổng đã giấu một trái bom hẹn giờ trong người ổng, đúng không?
He hid in the woods watching.
Họ nấp trong rừng nhìn ra.
He hid a jug face,
Ông ta đã dấu một mặt sành,
He hid behind my wife.".
Cậu ấy giấu vợ mình đó.”.
Quenser looked around as he hid behind some trees.
Quenser nhìn quanh khi trốn sau những cái cây.
He hid a lot of stuff at go's.
Anh ấy giấu rất nhiều đồ đạc ở chỗ của Go.
Though he hid himself somewhere.
Nhưng hắn đang lẩn trốn đâu đó.
He hid it deeply under its opposite.
Ẩn náu trong điều ngược lại của nó.
He thought he hid his feelings well, but what if she knew?
Anh nghĩ anh đã giấu tình cảm mình khá tốt, nhưng nếu cô biết thì sao?
He hid it inside like a treasure is hidden..
Bà giấu nó trong mình như báu vật.
And he hid all that from Anna?
cậu ấy giấu Anna?
He hid you from the witcher. Nivellen.
Giấu cô khỏi thợ săn quái. Nivellen….
Wherever he hid it, it must have been somewhere safe.
ông ấy giấu nó ở đâu, hẳn phải là nơi an toàn.
Results: 174, Time: 0.0571

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese