HE ONLY NEEDS in Vietnamese translation

[hiː 'əʊnli niːdz]
[hiː 'əʊnli niːdz]
chỉ cần
just
simply
only need
only require
only have to
it only takes

Examples of using He only needs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Currently, Obama seems to be ahead with the number of electoral votes, as he only needs 33 to win.
Hiện nay, ông Obama được cho là có nhiều lợi thế bởi đã nắm trong tay 237 phiếu đại cử tri và chỉ cần 33 phiếu nữa là sẽ dành chiến thắng.
If the merchant purchased 1million USD/CNY, he only needs US$10,000 margin to open up a trade using up to 100:1 leverage.
Nếu thương nhân mua 1 triệu USD/ CNY, anh ta chỉ cần ký quỹ 10.000 USD để mở giao dịch bằng cách sử dụng đòn bẩy lên tới 100: 1.
If he has some money, he only needs to offer a small portion of it.
Nếu có tiền, người ấy chỉ cần dâng một phần nhỏ trong số ấy..
If the employee has resided in Vietnam, he only needs to obtain this from the Vietnamese authorities.
Nếu nhân viên đó đã cư trú tại Việt Nam, anh ta chỉ cần lấy điều này từ chính quyền Việt Nam.
He only needs to generate a frozen conflict in eastern Ukraine that he can exploit when the world has moved on.
Ông chỉ cần tạo ra một cuộc xung đột đóng băng ở miền đông Ukraine mà ông có thể khai thác khi cả thế giới quên đi.”.
He only needs us to be willing to bring to him what we have.
Ngài chỉ muốn chúng ta sẵn lòng dâng lên Ngài những gì chúng ta có.
He only needs black ink
Anh ta chỉ cần mực đen
Don't worry, he only needs to see that you're well
Đừng lo, hắn chỉ muốn thấy em mạnh khỏe
other people practice for decades, he only needs a year!
đừng người Tu Hành mấy chục năm, hắn chỉ cần một năm!
At the end, while alone in his deathbed holding a snow globe, he only needs Rosebud near him.
Đến cuối cùng, khi nằm hấp hối một mình trên giường, ông chỉ cần Rosebud bên cạnh mình.
within the mysterious space, other people practice for decades, he only needs a year!
đừng người tu hành vài thập niên, hắn chỉ cần một năm!
Therefore, in order to have a clean spirit, a man does not have to deal with his spirit; he only needs to deal with his outer man.
Vì vậy, để có một linh trong sạch, một người không phải xử lý linh mình, người ấy chỉ cần xử lý con người bề ngoài của mình.
President Trump wrote in his 2004 book that he only needs four hours of sleep a night.
Tổng thống Trump đã viết trong cuốn sách năm 2004 rằng ông chỉ cần bốn giờ ngủ một đêm.
For within man is the Way, the Truth and the Life; he only needs to be roused from his lethargy to see the Light which burns in his Soul.
Đó là vì bên trong con người đều có Thánh đạo, Chân lý và Sự Sống bản thể; y chỉ cần được đánh thức tỉnh dậy khỏi sự dãi đãi của mình là thấy được Ánh sáng đang cháy bùng trong Linh hồn mình.
he was a"genius" and a genius does not need to count, he only needs to look and can immediately tell how it should be.
bởi lẽ Stalin là bậc“ thiên tài” và một thiên tài thì không cần tính toán, chỉ cần liếc mắt là đủ có thể xác định cần phải như thế nào.
He only needs a push," was one of the most frequent chants, and one leaflet circulated by some protesters said
Một trong các câu khẩu hiệu thường được hô vang là“ Hắn ta chỉ cần một cái đẩy!”,
He only needs the One; for he made that Ring himself,
Hắn chỉ cần Chiếc Nhẫn Số Một;
the third will cost a million dollars, explaining that he only needs to sell 3 cups
sẽ phải trả hàng triệu đô- la, vậy ông chỉ cần bán ba cái cốc
While his tactics have failed to cause the many strong-willed priests who have remained faithful to the Lord to stumble, he only needs a few weak-willed ones to create havoc.
Trong khi chiến thuật của ông đã thất bại trong việc gây ra nhiều linh mục ý chí mạnh mẽ đã vẫn trung thành với Chúa để vấp ngã, ông chỉ cần một vài những yếu ý chí để tạo ra sự tàn phá.
then he only needs to spend 2 ruby
sau đó người chơi chỉ cần bỏ ra 2 ruby
Results: 51, Time: 0.0383

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese