HE RESOLVED in Vietnamese translation

[hiː ri'zɒlvd]
[hiː ri'zɒlvd]
ông quyết
he resolved
he decided
quyet
he made up
anh quyết tâm
he is determined
he resolved
cậu quyết
he resolved
you decided
anh đã quyết tâm
he was determined
he resolved

Examples of using He resolved in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He resolved to reduce every one of his past days to some seventy thousand recollections, which he would then define by numbers.
Cậu ta quyết tâm giảm đi mỗi ngày trong quá khứ của mình xuống còn bảy mươi ngàn nhóm sự vật, mà cậu ta sau đó sẽ định nghĩa tất cả bằng những con số.
He resolved himself to resist everything, however,
Cậu đã quyết tâm chống lại mọi thứ,
He resolved to do just as Newt said, hoping it would
Nó quyết định cứ làm theo lời Newt nói,
He resolved then to hasten immediately to the residence of the Comte de Rochefort, and tell him that the queen
Vậy ông ta quyết định chạy ngay tới nhà Bá tước Rochefort để nói với Bá tước
He resolved to find out her address from the address bureau in the morning, and to write her a letter of apology.
Anh quyết định đến sáng sẽ hỏi địa chỉ của cô ở phòng lưu trữ địa chỉ và sẽ viết cho cô ta một bức thư xin lỗi.
After this he resolved to leave the country, and embarked for Germany on 10 May 1817.
Sau này, ông quyết tâm rời khỏi đất nước, và đi Đức vào ngày 10 tháng 5 năm 1817.
He resolved to go alone to Mordor, and he set out:
Cậu ta quyết định đi một mình tới Mordor,
The devotion we have to our homeland makes us stand by our nation despite anything that may happen,” he resolved.
Tình yêu quê hương là thứ khiến chúng tôi đứng vững trên đất nước của mình bất chấp mọi điều có thể xảy ra", ông giải quyết.
In 2006, officials told Rathburn he could no longer ship body parts to New York until he resolved their concerns.
Năm 2006, giới chức New York yêu cầu Rathburn dừng đưa các bộ phận cơ thể tới thành phố cho đến khi ông ta giải đáp được những quan ngại của họ.
After discovering an allergy to paint, however, he resolved to pursue performance art.
Sau khi phát hiện bị dị ứng với sơn, tuy nhiên, ông quyết tâm theo đuổi nghệ thuật trình diễn.
fir branches to paint with his red offering, but he resolved to try his best.
vẽ máu hiến tế, Nanahuatl vẫn quyết gắng hết sức.
when the Indians were all asleep, he resolved to take the risk.
sau khi cho con trai đi ngủ, cô quyết định mạo hiểm.
At that moment Gilgamesh was gripped by a terrible horror, and he resolved that he himself would never die.
Tại thời điểm đó, một nỗi kinh hoàng khủng khiếp bám chặt lấy Gilgamesh, và ông quyết tâm rằng chính ông sẽ không bao giờ chết.
He let Jesus reassure him, and he resolved to keep moving forward in faith.
Ông để cho Chúa Giêsu làm cho ông vững tâm lại và ông đã quyết tâm tiếp tục tiến bước trong đức tin.
He remembers how this happened a few months ago and how he resolved it.
Anh ta nhớ lại chuyện này đã xảy ra vài tháng trước và cách anh ta giải quyết nó.
This and other more moving words convinced Oyama to continue, and he resolved to become the most powerful karate man in Japan.
Bức thư này và những bức thư khác đã thuyết phục Oyama tiếp tục, và ông đã quyết tâm trở thành võ sư Không Thủ Đạo mạnh nhất Nhật Bản.
Thus, having heard Mary had conceived a child by another, he resolved to put her away quietly to save her from probable execution under the Mosaic Law(as per Deuteronomy 22:23-24).
Do đó, sau khi nghe Maria đã thụ thai bởi một, ông quyết định đưa cô ấy đi lặng lẽ để cứu cô khỏi án tử hình có thể xảy ra theo Luật Mosaic( theo Deuteronomy 22: 23- 24).
He resolved to join the general's staff as planned, but his mother's haranguing
Anh quyết tâm tham gia vào đội ngũ nhân viên của tướng
But he knew, too, that there was no cure, that he would never escape from the savage persecution of his memory, and he resolved to die rather than to endure these tortures any longer.
Nhưng ông cũng biết là ông sẽ không lành được cái tâm bệnh đó, ông sẽ không bao giờ thoát khỏi sự truy hại tàn nhẫn của ký ức; và ông quyết định thà chết còn hơn là phải chịu đựng lâu dài những dằn vặt đó.
He resolved that he wouldn't mix with these angels, who looked at him like a monkey in a zoo, after he finished this quest
Cậu quyết định rằng mình sẽ không bao giờ hợp tác với những thiên thần này nữa,
Results: 74, Time: 0.0477

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese