RESOLVED QUICKLY in Vietnamese translation

[ri'zɒlvd 'kwikli]
[ri'zɒlvd 'kwikli]
giải quyết nhanh chóng
resolved quickly
solved quickly
addressed quickly
quick resolution
resolved promptly
settled quickly
dealt with quickly
prompt resolution
expedited
speedy resolution

Examples of using Resolved quickly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It usually resolves quickly once the diet is improved.
Nó thường giải quyết nhanh chóng khi chế độ ăn uống được cải thiện.
Symptoms often resolve quickly on their own or with basic treatment.
Các triệu chứng thường tự giải quyết nhanh chóng hoặc với cách điều trị cơ bản.
It usually resolves quickly with treatment.
Nó thường giải quyết nhanh chóng với điều trị.
The welts tend to start suddenly and resolve quickly.
Các welts có xu hướng bắt đầu đột ngột và giải quyết nhanh chóng.
the name is cached so it resolves quickly.
tên đệm ẩn để nó giải quyết nhanh chóng.
Often symptoms resolve quickly and no further care is needed.
Các triệu chứng thường nhanh chóng giải quyết và không cần chăm sóc thêm nữa.
Often symptoms resolve quickly and care that isn't any further needed.
Các triệu chứng thường nhanh chóng giải quyết và không cần chăm sóc thêm nữa.
This is a big problem that needs resolving quickly in order for pangasius fish farming industry to develop more steadily in the future.
Đây là vấn đề lớn cần giải quyết nhanh chóng để ngành nuôi cá tra phát triển ổn định hơn trong tương lai.
A person's symptoms will often resolve quickly when chemical irritation is the underlying cause.
Các triệu chứng của một người thường sẽ giải quyết nhanh chóng khi kích ứng hóa học là nguyên nhân cơ bản.
Symptoms of transient strokes may resolve quickly, but they commonly serve as a warning sign of more serious strokes in the future.
Các triệu chứng của đột quỵ thoáng qua có thể giải quyết nhanh chóng, nhưng chúng thường là dấu hiệu cảnh báo về những cơn đột quỵ nghiêm trọng hơn trong tương lai.
Even if the symptoms of a stroke resolve quickly, immediate medical attention is still necessary.
Ngay cả khi các triệu chứng của đột quỵ giải quyết nhanh chóng, ngay lập tức cần được chăm sóc y tế.
These Departments proactively resolve quickly and immediately respond to the results of resolving complaints based on the Policies announced by the Company.
Các Bộ phận này chủ động giải quyết nhanh chóng và trả lời ngay kết quả giải quyết các khiếu nại trên cơ sở các Chính sách mà Công ty đã công bố.
foul-smelling urine will resolve quickly if it was simply caused by foods or drinks.
hôi sẽ giải quyết nhanh chóng nếu đó là do thực phẩm hoặc đồ uống.
Coverage sections for issues that you can resolve quickly or for bigger problems and get them resolved..
bạn có thể giải quyết nhanh chóng hoặc các vấn đề lớn hơn và giải quyết chúng.
Injection of the radiotracer may cause slight pain and redness which resolves quickly.
Tiêm của chất phát quang có thể gây đau nhẹ và đỏ mà sẽ giải quyết nhanh chóng.
If not resolved quickly.
Nếu không được giải quyết nhanh chóng.
Some problems can be resolved quickly.
Một số vấn đề có thể được giải quyết nhanh chóng.
Your question will be resolved quickly.
Câu hỏi của bạn sẽ được giải quyết nhanh chóng.
The matter will be resolved quickly.
Mọi việc sẽ được giải quyết nhanh chóng.
Fortunately, the case was resolved quickly.
May là vụ án được giải quyết nhanh chóng.
Results: 824, Time: 0.0407

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese