GO QUICKLY in Vietnamese translation

[gəʊ 'kwikli]
[gəʊ 'kwikli]
đi nhanh
go fast
move fast
go quickly
hurry
move quickly
travel faster
walking quickly
walk faster
away quickly
go swift
nhanh lên
hurry
come on
quick
speed up
đi mau
come on
go on
go now
mau chóng
swiftly
fast
speedy
speedily
quickly get
quickly go
haziness
in a hurry
was hastened
đi lẹ
mau nhanh

Examples of using Go quickly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will go quickly though.
Nhưng tôi sẽ cố đi nhanh.
You must go quickly.
Hai người phải nhanh lên!
I don't know. Just go quickly.
Không biết. Đi nhanh thôi.
Take it. Go quickly.
Nhận lấy. Đi nhanh.
He will go quickly.
Anh ấy sẽ đi nhanh thôi.
Go quickly, while there is still some light.”.
Chỉ cho em thật nhanh đi, trong khi trời vẫn còn chút ánh sáng.”.
Go quickly and check.
Nhanh đi kiểm tra đi..
Listen up, you two! Go quickly!
Nhanh đi! 2 người nghe đây!
Go quickly to the Da Lisi.
Mau đi tới Đại Lý Tự.
Go quickly!
Nhanh đi!
little brother should go quickly.”.
sư huynh ngươi nhanh đi.".
Let's go quickly. The scarf!
Khăn choàng! Nhanh đi.
General… Go quickly and check on cao Ying.
Tướng quân… Xem động tĩnh Tào Anh nhanh đi.
Go quickly and check on cao ying.- general.
Tướng quân… Xem động tĩnh Tào Anh nhanh đi.
Go quickly and check on Cao Ying.
Xem động tĩnh Tào Anh nhanh đi.
Then we must go quickly.
Vậy chúng ta phải nhanh đi.
Come! We go quickly.
Đi, chúng ta phải đi nhanh lên!
Unless you go quickly, you will miss the train.
Nếu bạn không đến kịp, bạn sẽ lỡ chuyến tàu.
Go quickly from one maze to the next.
Đi nhanh chóng từ một trong những mê cung.
Go quickly feel the difference(iphone 5s).
Đi nhanh chóng cảm nhận được sự khác biệt( iphone 5s).
Results: 101, Time: 0.0519

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese