HE VOWS in Vietnamese translation

[hiː vaʊz]
[hiː vaʊz]
ông thề
he vowed
he swore
he pledged
anh ta thề
he swore
he vows
ông ta tuyên bố
he declared
he claimed
he announced
he vows

Examples of using He vows in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He vows to protect Social Security and Medicare, using language similar to that of Democrats,
Ông thề bảo vệ các chương trình An sinh Xã hội
Adhering to his father's teachings, he vows to protect the people that he cares about and soon realizes that
Tuân thủ những lời dạy của cha mình, anh ta thề sẽ bảo vệ người dân
the Intermediate-Range Nuclear Forces(INF) Treaty as he vows to produce missiles if the US does.
khi ông thề sẽ sản xuất tên lửa nếu như Mỹ.
He vows to change the future and save the girl,
Anh ta thề sẽ thay đổi tương lai
When members of his brother's family are killed or abducted by the Comanche, he vows to track down his surviving relatives and bring them home.
Khi các thành viên trong gia đình của anh trai bị bắt cóc hoặc cũng có thể bị giết bởi Comanches, ông thề sẽ tìm ra những người thân còn sống sót của mình và mang họ trở về nhà.
He vows that if their friend dies from his injuries,
Anh ta thề rằng nếu bạn của họ chết vì thương tích,
When members of his brother's family are killed or abducted by Comanches, he vows to track down his surviving relatives and bring them home.
Khi các thành viên trong gia đình của anh trai bị bắt cóc hoặc cũng có thể bị giết bởi Comanches, ông thề sẽ tìm ra những người thân còn sống sót của mình và mang họ trở về nhà.
Trump has demanded that Congress make far-reaching changes to the nuclear accord that his predecessor struck with Iran's ruling mullahs, or he vows to scrap it.
Trump đã yêu cầu Quốc hội Hoa Kỳ thực hiện những thay đổi sâu rộng đối với thỏa thuận hạt nhân mà người tiền nhiệm của ông đã ký kết với các lãnh tụ hồi giáo Iran, nếu không, ông thề sẽ xé bỏ thỏa thuận này.
And when he spies a mysterious woman at his family's annual musicale, he vows to pursue her, even if that means spending his days with a ten-year-old who thinks she's a unicorn.
Và khi phát hiện ra một phụ nữ bí ẩn trong buổi hòa nhạc thường niên của gia đình mình, anh đã thề sẽ theo đuổi cô, dù cho điều đó có nghĩa là phải ở cùng một cô nhóc mười tuổi thường coi mình là ngựa một sừng.
And when he spies a mysterious woman at his family'sannual musicale, he vows to pursue her, even if that meansspending his days with a ten-year-old who thinks she's aunicorn.
Và khi anh theo dõi người phụ nữ bí ẩn ở buổi hòa nhạc thường niên của gia đình mình, anh thề rằng anh sẽ theo đuổi cô, thậm chí điều đó có nghĩa là dành thời gian với một cô bé mười tuổi nghĩ mình là một con kỳ lân.
When a job in Sweden ends more harshly than expected for this American abroad, he vows to his contact Pavel that his next assignment will be his last.
Khi 1 nhiệm vụ ở Thụy Điển kết thúc gay go hơn so với dự kiến của anh chàng người Mỹ này, anh đã thề với Pavel, người liên lạc của mình, rằng nhiệm vụ tiếp theo sẽ là việc cuối cùng anh làm.
He vows that, until she accepts his love, his dragon will destroy
Anh thề rằng, cho đến khi cô chấp nhận tình yêu của mình,
And when he spies a mysterious woman at his family's annual musicale, he vows to pursue her, even if that means spending his days with a 10-year-old who thinks she's a unicorn.
Và khi anh theo dõi người phụ nữ bí ẩn ở buổi hòa nhạc thường niên của gia đình mình, anh thề rằng anh sẽ theo đuổi cô, thậm chí điều đó có nghĩa là dành thời gian với một cô bé mười tuổi nghĩ mình là một con kỳ lân.
He vows to come back
Ông ta thề sẽ trở lại
After he vows to not use magic without his tattoo, he makes a trade with Yūko:
Sau khi anh thề rằng sẽ không sử dụng ma thuật nữa
He also learns about the scope of the atrocities this"Monster" has committed, and he vows to fix the mistake he made when he saved Johan's life.
Tenma cũng biết thêm phạm vi của những hành động tàn bạo gây ra bởi tên" monster" này, và thề sẽ sửa chữa sai lầm ông ấy đã gây ra bằng việc cứu lấy mạng sống của Johan lần nữa.
operation that John Q. can't afford and his health insurance won't cover, he vows to do whatever it will take to keep his son alive.
John không thể trả nổi và công ty bảo hiểm từ chối tiếp nhận, anh thề sẽ làm tất cả những gì có….
operation that John Q can't afford and his health insurance won't cover, he vows to do whatever it will take to keep his son alive.
công ty bảo hiểm từ chối tiếp nhận, anh thề sẽ làm tất cả những gì có thể để cứu sống con trai.
I told you he gave me the name of the clan Christen hides in, and when he has gotten what he wants, he vows to tell me the name she uses now.
Ta sẽ nói cho ngươi biết, hắn nói tên bộ tộc mà con bé Christen đang trốn ở đấy, và khi hắn đã có được thứ hắn muốn, hắn thề sẽ nói cho ta tên con bé đang dùng bây giờ.
He vowed that makes it If there's anything new career.
Ông thề mà làm cho nó Nếu có gì sự nghiệp mới.
Results: 49, Time: 0.0383

He vows in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese