HE WAS MISSING in Vietnamese translation

[hiː wɒz 'misiŋ]
[hiː wɒz 'misiŋ]
bị mất
lose
loss
missing
is missing
stolen
nó đã mất tích
he was missing
it went missing
đã bỏ lỡ
have missed
are missing
would missed
already missed
là hắn mất
ông đã mất tích
he went missing
he disappeared
anh ấy bị mất
he lost
he was missing

Examples of using He was missing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He suddenly realized what he was missing.
Đột nhiên, hắn phát hiện hắn bỏ lỡ cái gì.
I'm not sure why no one noticed he was missing.
Ta chỉ không hiểu là tại sao không ai để ý lão đã mất tích.
He suddenly realized what he was missing.
Hắn đột nhiên suy nghĩ ra mình đã bỏ sót cái gì.
I'm afraid I didn't even know he was missing.
Tôi e là mình còn không biết nó mất tích.
But today I was told that he was missing and the rescuers said that he is dead.
Nhưng chiều nay công ty đã báo tin rằng nó đã mất tích và các nhà cứu hộ coi như đã chết.
Then we slept but when I woke up again at 5:30am to check the baby, he was missing.
Rồi chúng tôi thiếp đi nhưng khi tôi tỉnh dậy lần nữa vào 5h30' sáng để kiểm tra đứa bé, nó đã mất tích.
Heiji felt like he was missing something, but he decided that now was not the time for rational thought.
Heiji cảm giác như mình đã bỏ lỡ thứ gì đó, nhưng cậu quyết định bây giờ không phải lúc cho nhưng suy nghĩ‘ lý trí' như vậy.
The 22-year-old enjoys life in Germany where he has found the trust he was missing at Lille.
Người đàn ông Pháp rất thích cuộc sống ở Đức, nơi ông tìm thấy sự tin tưởng ông đã mất tích tại Lille.
You didn't know he was missing… and he was under your protection?
Các anh không biết anh ta mất tích, mà lại được đặt dưới sự bảo vệ rồi?
Years after he was missing and presumed dead following the accident at sea which claimed"The Queen's Gambit.".
Năm sau khi anh ta đã mất tích và coi như đã chết sau vụ tai nạn trên biển đã đánh đắm du thuyền Queen Gambit.
If he was missing some working parts, he could tear
Nếu mất phần nào hoạt động được
All I can tell you is that the next thing I heard, he was missing,” he finished.
Tất cả những gì tôi có thể nói với bạn là điều tiếp theo tôi nghe, anh ấy đã mất tích”, Dalay kết thúc.
46, was discovered hours later after his relatives told rescue workers that he was missing.
được phát hiện vài giờ sau khi người thân của anh thông báo rằng anh đã mất tích.
Mo married in 2012 but only told his wife he was missing his penis on their wedding night.
Mo kết hôn năm 2012 nhưng chỉ nói cho vơ biết mình mất dương vật vào đêm tân hôn.
Written by Irving Berlin one night in snowy New York when he was missing his family back home.
White Christmas” được viết bởi Irving Berlin, vào một đêm đầy tuyết ở New York khi anh đang nhớ gia đình ở quê nhà.
He couldn't help thinking about the banquet he was missing at the White House.
Anh không thể không nghĩ tới bữa tiệc vừa bị trượt ở Nhà Trắng.
I realized he was missing a finger.
họ phát hiện ông ta thiếu mất một ngón tay.
Mo married in 2012 but only told his wife he was missing his penis on their wedding night.
Mo kết hôn năm 2012 nhưng chỉ cho vợ biết anh bị mất‘ súng' vào đêm tân hôn.
He was missing some fingers that I could see, had a hole kind of on top of his head, had a hole in one of his legs.
Có một vết cắt trên đỉnh đầu, một lỗ ở một bên chân. Tôi có thể thấy anh ta đã mất vài ngón tay.
which he loved to eat, and although he was missing a few teeth, his presence was not displeasing,
mặc dù bị mất vài cái răng nhưng chẳng vì thế
Results: 61, Time: 0.0581

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese