HE WON in Vietnamese translation

[hiː wʌn]
[hiː wʌn]
ông đã giành
he won
he spent
he seized
he earned
anh đã giành
he won
he took
thắng
win
victory
beat
winner
thang
defeat
prevail
goal
winnings
ông giành được
he won
he earned
he gained
he garnered
he acquired
him to achieve
anh thắng
you win
you beat
england to prevail
your winnings
anh giành được
he won
earned him
british gained
anh đã giành chiến thắng
he won
ông đắc

Examples of using He won in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He won seven of those.
Ông đã chiến thắng 7 trong số đó.
He won in Doha in January
Anh đã chiến thắng ở Doha vào tháng 1
He won(with Louis Renault) the Nobel Peace Prize in 1907.
Cùng với Louis Renault, ông đã đoạt chung giải Nobel Hòa bình năm 1907.
And he won BIG.
ông ta thắng lớn.
I don't believe he won the last fight we had.
Tôi không tin anh ta đã thắng trong trận đấu cuối mà chúng tôi đã gặp nhau.
But he won.
He said he won it a couple of years ago playing Fantasy 5.
Anh ấy nói anh ấy đã thắng nó vài năm trước khi chơi Fantasy 5.
He thinks he won a great battle.
Hắn nghĩ hắn thắng trong một trận chiến lớn.
No wonder he won the award.”.
Chẳng trách anh ấy giành giải thưởng ấy.”.
He won the World Press Photo competition of 2004.
Ông đã chiến thắng cuộc thi ảnh báo chí thế giới năm 2004.
He won because the underdog pounded on his rival's weakness.
Hắn thắng là bởi vì nắm bắt được điểm yếu của đối thủ.
In 2014 he won Teen Choice Award for“Webstar in Music”.
Cũng trong năm 2014, Shawn đã giành được giải thưởng Teen Choice award cho“ Webstar in Music”.
He won against Dimitrov.
Chiến thắng trước Dimitrov.
And what if he won?
Nếu ông ta thắng thì sao?
If he won, God knows who he was.
Nếu anh ta thắng, Chúa biết anh ta là ai.
And he won- by just a few hundred votes.
Anh ta đã thắng, dù là khá khít khao chỉ vài trăm phiếu.
There he won over $10 million dollars.
Họ thắng với mức tiền hơn 10 triệu đồng.
He won championship belts in every company,
Ông đã chiến thắng ở mọi giải đấu,
This time, he won them all.
Trong vụ này hắn đã thắng tất cả chúng.
It would be handsome if he won it.
Sẽ thật đẹp nếu anh ấy giành được nó.
Results: 2444, Time: 0.0631

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese