HEAVY DRINKING in Vietnamese translation

['hevi 'driŋkiŋ]
['hevi 'driŋkiŋ]
uống rượu nặng
heavy drinking
heavy alcohol
heavy drinkers
drink heavily

Examples of using Heavy drinking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because the human brain is still developing up until age 21(actually until about age 24), heavy drinking by children and teens can cause cognitive and learning disabilities.
Bởi vì bộ não con người vẫn đang phát triển đến 21 tuổi( thực ra cho đến độ tuổi 24), việc trẻ em và thanh thiếu niên uống rượu nặng có thể gây ra các khuyết tật về nhận thức và học tập.
Heavy drinking causes many people to lose their wisdom, doing many wrong thingsLike cold-blooded animals,
Say rượu nặng nhiều trường hợp làm người mất trí huệ,
One study from the University of Houston in Texas investigated how and why university students fall into heavy drinking after they misread the posts that their friends share online.
Một nghiên cứu từ Đại học Houston ở Texas đã nghiên cứu cách thức và lý do tại sao sinh viên đại học rơi vào tình trạng nghiện rượu nặng sau khi họ hiểu sai các nội dung mà bạn bè đã đăng hay chia sẻ cho họ trên mạng xã hội.
suggesting that heavy drinking should be recognized as a major risk factor for all types of dementia.
cho thấy rằng uống rượu nặng nên được công nhận là yếu tố nguy cơ chính đối với tất cả các loại chứng mất trí.”.
suggested that heavy drinking should be recognised as a major risk factor for all types of dementia.
cho thấy rằng uống rượu nặng nên được công nhận là yếu tố nguy cơ chính đối với tất cả các loại chứng mất trí.”.
People don't want heavy drinks.
Phụ nữ không thích uống rượu nặng.
Alcoholism or heavy drinking.
Nghiện rượu hoặc uống rượu nặng.
Alcohol abuse or heavy drinking.
Nghiện rượu hoặc uống rượu nặng.
Other effects of heavy drinking.
Biến chứng khác của việc uống rượu nặng.
Heavy drinking damages the heart.
Uống rượu gây hại cho tim.
No heavy drinking that cause hangovers.
Không uống rượu nhiều gây chếnh choáng.
Ten health risks of chronic heavy drinking.
Mười nguy cơ sức khỏe của việc uống rượu nặng mãn tính.
It is a kind of heavy drinking.
Đây là một loại thức uống khá là nặng đô.
Kim often enjoys heavy drinking and smoking.
Ông Kim cũng thích uống rượu nặng và hút thuốc.
Kim often enjoys heavy drinking and smoking.
Ông Kim thường thích uống rượu và hút thuốc.
Heavy drinking also affects your hormone levels.
Uống nhiều rượu cũng ảnh hưởng đến mức độ hormone của bạn.
Units is heavy drinking.
Đơn vị là uống nhiều.
Heavy drinking may even cause stomach bleeding.
Uống nhiều rượu thậm chí có thể gây chảy máu dạ dày.
Learn to recognize and avoid heavy drinking situations.
Học cách nhận biết và tránh tình huống phải uống rượu nặng.
The Effect of Heavy Drinking on Your Life.
Ảnh hưởng của nước uống trong đời sống.
Results: 645, Time: 0.0333

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese