HEB in Vietnamese translation

dt
heb
hebrews
heb
hêbơrơ
hebrews
heb
hebrews
heb
and
hêb
hebrews
heb
hedt
hebrews
heb

Examples of using Heb in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jesus is the mediator of the new covenant, Heb.
Vì vậy Chúa Kitô là trung gian của Tân Ước, vì nhờ.
Col. 2:2; Heb.
Col. 2: 2,9.
Heb 9:27 says,“… it is appointed unto men once to die,
Dt 9: 27-“ Phận con người là phải chết một lần,
Heb Construction Engineering Company in the industry took the lead through the quality, environment and occupational health,Management system certification.
Heb Công ty Kỹ thuật Xây dựng trong ngành công nghiệp vượt lên dẫn trước thông qua chất lượng, môi trường và sức khỏe nghề nghiệp, chứng nhận hệ thống quản lý.
Reading 2 Heb 4:14-16; 5:7-9 He learnt to obey through suffering
Bài đọc 2: Dt 4,14- 16; 5,7- 9 Người đã học được thế nào
Heb 9:27 says,“… it is appointed unto men once to die, but after this the judgment.”.
Hêbơrơ 9: 27“ Theo như đã định cho loài người phải chết một lần, rồi chịu phán xét.”.
Heb Construction Engineering Company uphold and insisted on the enterprise spirit of being a thoughtful enterprise.
Heb Công ty Kỹ thuật Xây dựng duy trì và khẳng định trên tinh thần doanh nghiệp trở thành một doanh nghiệp chu đáo.
Christ is the trustworthy witness, deserving of faith(cf. Rev 1:5; Heb 2:17), and a solid support for our faith.
Chúa Kitô là nhân chứng đáng tin cậy, đáng được tin( xem Kh 1: 5; Dt 2: 17), và là sự hỗ trợ vững chắc cho đức tin của ta.
Heb 10:35-39, Therefore, do not throw away your confidence,
Hêbơrơ 10: 35- 39 Vậy chớ bỏ lòng dạn dĩ mình,
An eternal redemption was accomplished by the blood of the Son of God through the eternal Spirit Heb.
Một sự cứu chuộc đời đời đã được hoàn thành bởi huyết của Con Đức Chúa Trời qua Linh đời đời .
he could be like us in all things(cf. Phil2:7; Heb 4:15).
để trở nên giống chúng ta trong mọi sự( x. Pl 2,7; Dt 4,15).
When the Israelites arrived in the land, they set up there the ancient wilderness tent shrine the Tent of Meeting: Heb.
Khi người Israel đến vùng đất này, họ dựng lên đền tạm trong lều ở nơi hoang địa cổ xưa Lều Hội ngộ( Tent of Meeting): Heb.
Heb 4:6 Since therefore it remains for some to enter it,
Hêbơrơ 4: 6- 13“ Như vậy,
When going through the difficulties of life, let us in faith see“him who is invisible” because“he who promised is faithful” Heb.
Khi trải qua những khó khăn của cuộc sống, chúng ta hãy lấy đức tin để nhìn thấy“ Đấng không thấy được” bởi vì“ Đấng đã hứa với chúng ta là thành tín” Hêb.
The salvation we have received is an“eternal salvation”(Heb 5:9).
Sự cứu rỗi mà chúng ta đã nhận được là sự cứu rỗi đời đời( 5: 9).
He is beside God the Father, where he intercedes for ever in our favour(cf Heb 9, 24).
Người ở bên Thiên Chúa Cha là nơi Người muôn đời chuyển cầu thuận lợi cho chúng ta( cf Heb 9: 24).
Then in Heb 10:14, 17, another facet of this truth is added.
Sau đó trong HeDt 10: 14, 17 một khía cạnh khác của lẽ thật vĩ đại này được bổ sung.
There is a good reason why the Bible commands us not to stay away from the assembly of faith Heb.
Có một lý do tốt tại sao Kinh Thánh yêu cầu chúng ta không bao giờ rời xa kết nối của đức tin Hêbơrơ.
Everything in the Old Testament is a shadow of the coming good things Heb.
Mọi sự trong Cựu Ước đều là hình bóng của những điều tốt lành sẽ đến .
He is described as“king of righteousness, and“king of Salem,” which means king of peace” Heb.
Ông được mô tả là" vua của sự công bình, và" vua của Salem", có nghĩa là“ vua của sự hòa bình" Heb.
Results: 171, Time: 0.0433

Top dictionary queries

English - Vietnamese