Examples of using
Hectic
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
The dramatic, hectic mood of the paintings by Edvard Munch is due to his difficult fate.
Tâm trạng kịch tính, sôi nổi của những bức tranh của Edvard Munch là do số phận khó khăn của ông.
After sunset on 26 May 1845, after sixteen hectic and fruitless days,
Sau khi mặt trời lặn hôm 26 tháng Năm, năm 1845, sau mười sáu ngày cuồng nhiệt và không hiệu quả,
This hectic, stimulating place is described as being much larger than other spiritual study areas.
Cái nơi sôi nổi, đầy kích thích[ hectic, stimulating] này, được mô tả như là rộng lớn hơn nhiều so với những khu vực học tập.
The refinery is big, hectic, explosive, it is just starting to work,
Nhà máy rộng lớn, sôi động, có tính nguy hiểm về cháy nổ,
Things can become so hectic that we forget to thank those around us for being a part of our lives.
Mọi thứ có thể trở nên sôi nổi đến nỗi chúng ta quên cảm ơn những người xung quanh chúng ta đã là một phần của cuộc sống chúng ta.
The hectic pace of life in so many parts of the world seeps into our lives
Tại nhiều nơi trên thế giới, nhịp sống cuồng nhiệt đang len lỏi vào nếp sống của chúng ta
TIPPING SACRED COWS An uplifting story of spilt milk, spirituality and finding your way in a hectic world.
Tipping bò linh thiêng: Câu chuyện khó hiểu về sữa bị đổ và tìm thấy con đường tâm linh của riêng bạn trong một thế giới hectic.
We have had a hectic couple of weeks
Chúng tôi đã có một vài tuần sôi động nhưng trước đối thủ Chelsea
FreeMarker had a somewhat hectic history until about 2004, caused by paradigm shifts and other significant changes on multiple occasions.
Đến năm 2004, FreeMarker từng có một lịch sử phát triển khá sôi nổi, do các kỳ thay đổi mô hình phát triển và nhiều lần thay đổi đáng kể khác.
He had observed my hectic lifestyle and felt obligated to express his concern.
Ông ta đã quan sát cách sống cuồng nhiệt của tôi và đã cãm thấy bắt buộc để bày tỏ sự quan tâm của ông.
The uplifting story of spilt milk, spirituality and finding your way in a hectic world.
Tipping bò linh thiêng: Câu chuyện khó hiểu về sữa bị đổ và tìm thấy con đường tâm linh của riêng bạn trong một thế giới hectic.
Things can become so hectic that we forget to thank those around us for being a part of….
Mọi thứ có thể trở nên sôi nổi đến nỗi chúng ta quên cảm ơn những người xung quanh chúng ta đã là một phần của cuộc sống chúng ta.
Keiichi's life with Belldandy becomes even more hectic when her elder sister Urd
Cuộc sống của Keiichi với Belldandy trở nên sôi động hơn khi chị gái Urd
The uplifting story of spilt milk and finding your own spiritual path in a hectic world.
Tipping bò linh thiêng: Câu chuyện khó hiểu về sữa bị đổ và tìm thấy con đường tâm linh của riêng bạn trong một thế giới hectic.
abandon the relationship and lose themselves in a career or a hectic social life.
một nghề nghiệp hoặc một đời sống xã hội cuồng nhiệt.
MICHIO KUSHI In my case, I also led and extremely hectic life, traveling constantly and giving macrobiotic seminars around the world.
MICHIO KUSHI Trong trường hợp của mình, tôi cũng sống một cuộc đời cực kỳ sôi nổi, đi lại liên tục vì tổ chức các diễn đàn về thực dưỡng khắp thế giới.
Acapulco- Apart from the natural beauty of the Quebrada divers, this party place has hectic night clubs, strip joints
Acapulco- Ngoài vẻ đẹp tự nhiên của thợ lặn Quebrada, nơi tổ chức bữa tiệc này có các câu lạc bộ đêm sôi động, các khe dải
Sacred Cows is an uplifting story of spilt milk, spirituality and finding your way in a hectic world.
tìm thấy con đường tâm linh của riêng bạn trong một thế giới hectic.
Though rather exhausted after a hectic summer. Yes. We're all very much alive and kicking.
Vâng. Chúng tôi vẫn sống và vùng vẫy mặc dù khá kiệt sức sau một mùa hè cuồng nhiệt.
Juggling multiple social media accounts across several networks can get hectic, especially with multiple browser tabs for each account.
Việc tung nhiều tài khoản truyền thông xã hội trên nhiều mạng có thể trở nên sôi nổi, đặc biệt là có nhiều tab trình duyệt cho mỗi tài khoản.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文