HELP BUT in Vietnamese translation

[help bʌt]
[help bʌt]
giúp đỡ nhưng
help but
assistance , but
help but
trợ giúp nhưng
assistance , but
help but
cứu nhưng
saved but
rescued but
tránh nhưng
avoid but

Examples of using Help but in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I was screaming for help but my nearest neighbor is about a quarter mile away and it was 10:30….
Tôi kêu cứu nhưng hàng xóm gần nhất cách nhà tôi khoảng 400 m và lúc đó đã hơn 10 giờ đêm.
The public speaker in me couldn't help but over-analyze the messages and oratory skills of the candidates
Các diễn giả tại tôi không thể giúp đỡ, nhưng qua phân tích các tin nhắn
However, you can't help but not believe some of the information you read, simply because you
Tuy nhiên, bạn không thể giúp đỡ, nhưng không tin một số thông tin bạn đọc
All around the island you can't help but notice the dogs with a Mohawk running down the length of their backs.
Tất cả xung quanh hòn đảo bạn không thể giúp đỡ, nhưng chú ý những con chó với một Mohawk chạy trên chiều dài của lưng của họ.
You cannot help but be impressed when you meet someone capable of speaking one or two languages other than their….
Bạn không thể giúp đỡ, nhưng được ấn tượng khi bạn gặp một ai đó có khả năng nói một hoặc hai ngôn ngữ khác hơn là của họ….
the birds singing and the sweet smell of rice in the breeze you can't help but relax here.
mùi ngọt của gạo trong gió bạn không thể giúp đỡ, nhưng thư giãn ở đây.
fires on Indonesian islands, offered help but it has thus far not been accepted by Indonesia.
từ các đám cháy, Singapore đã đề nghị trợ giúp, nhưng Indonesia vẫn chưa chấp nhận./.
I couldn't help but think it was brilliant.
tôi không thể giúp đỡ, nhưng nghĩ rằng nó là rực rỡ.
went 1 on the internet and radio couldn't help but to get them the single on the air.
đài phát thanh không thể giúp đỡ, nhưng để có được họ duy.
went 1 on the internet and radio couldn't help but to get them the single on the air.
đài phát thanh không thể giúp đỡ, nhưng để có được họ duy.
He has no help but our help to bring them to His side.
Và Chúa không có sự giúp đỡ nào ngoài sự giúp đỡ của chúng ta để dẫn dắt họ đến bên Ngài.
You know that you need to get help but you should also care about others taking advantage of you.
Bạn biết rằng bạn cần phải nhận sự giúp đỡ nhưng cũng nên quan tâm đến chuyện người khác đang lợi dụng mình.
I had no help but the Lord, and I had no way to get help but to pray.
Tôi không có sự cứu giúp nào ngoài Chúa, và tôi không có cách nào để nhận được sự giúp đỡ ngoài ra là cầu nguyện.
But I can't help but to be envious of his situation.
Mặc dù vậy, tôi có thể giúp tôi nhưng ghen tị với cuộc sống của anh ấy.
This detail implies a cry for help but no one hears of poor families like Ki-taek.
Chi tiết này hàm ý cho tiếng kêu cứu mà không mấy ai nghe của những gia đình nghèo khó như nhà Ki- taek.
Howard swam out of their home to look for help but found nothing and no one.
Howard bơi ra khỏi nhà để tìm sự giúp đỡ nhưng không thấy bất cứ thứ gì.
They cannot help but feel jealous, and will find a
Họ không thể giúp mà chỉ biết ghen tị,
The referees certainly need help but this shouldn't be to the detriment of the speed of the game.
Các trọng tài chắc chắn cần sự hỗ trợ nhưng điều này không nên gây ảnh hưởng cho tốc độ các trận đấu.
I just can't help but wish that if only I had charisma like Ise-kun where I can deeply encourage everyone else.
Tôi không thể giúp nhưng tôi mong rằng nếu tôi có sự thu hút như Ise- kun thì tôi có thể khuyến khích những người khác.
Couldn't help but notice you bought another 100,000 shares of Gillis Industries.
Không thể giúp nhưng báo rằng cậu đã mua thêm 100, 000 cổ phiếu của Gillis Industries.
Results: 247, Time: 0.0483

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese