HER MESSAGE in Vietnamese translation

[h3ːr 'mesidʒ]
[h3ːr 'mesidʒ]
thông điệp của cô
her message
thông điệp của bà
her message
tin nhắn của cô
her message
thông điệp của mẹ
thông điệp của chị
tin cô ấy gởi

Examples of using Her message in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Indeed, her message seems to be more about teaching kids to set boundaries than not to share.
Thật vậy, thông điệp của cô dường như dạy về trẻ em nhiều hơn là không chia sẻ.
In many ways, the appeal of her message was directly related to its simplicity and optimism.
Theo nhiều cách, sự hấp dẫn của thông điệp của cô liên quan trực tiếp đến sự đơn giản và lạc quan của nó.
One thing's for sure: Her message will serve as an inspiration to many couples working to get there, for the sake of their kids.
Một điều chắc chắn: Thông điệp của cô sẽ là nguồn cảm hứng cho nhiều cặp vợ chồng làm việc để đến đó, vì lợi ích của con cái họ.
She lost her daughter to gun violence, and this is her message to the Aurora shooting victims.
đã mất con gái vì bạo lực súng đạn, và đây là thông điệp của cô dành cho các nạn nhân của vụ nổ súng tại nơi làm việc Aurora.
Alongside running her Psychotherapy Practice, she shares her message through a combination of speaking, running workshops and writing.
Bên cạnh việc điều hành Thực hành Tâm lý trị liệu, cô chia sẻ thông điệp của mình thông qua sự kết hợp giữa nói, chạy hội thảo và viết.
Yukinoshita completed her message and the other side seemed to have no response.
Yukinoshita kết thúc lời nhắn của mình và phía bên kia có vẻ không có phản hồi nào.
Madonna is an artist who has continually pushed the envelope with her music and her message, and has paved the way for many female artists today.
Madonna là một nghệ sĩ liên tục thúc đẩy hình ảnh âm nhạc và thông điệp của mình, đồng thời mở đường cho nhiều nghệ sĩ nữ ngày nay.
Her message would be difficult for him,
Sứ điệp của Đức Mẹ sẽ khó khăn đối với ngài,
First, Alice locks her message in a box, using a lock that only she
Đầu tiên, Alice cho thông điệp của cô ấy vào một cái hộp
Her message for President Trump is the same thing she tells other politicians, Thunberg says:
Thông điệp của cô gửi đến Tổng thống Trump cũng giống những gì chia sẻ với các chính khách khác:
Her message: you are not your body
Thông điệp của cô ấy là: bạn( ý chí)
She says her message for President Trump is the same thing she tells other politicians: Listen to science,
Thông điệp của cô gửi đến Tổng thống Trump cũng giống những gì chia sẻ với các chính khách khác:
Her message to President Donald Trump was the same as has for other political leaders:“Listen to science,
Thông điệp của cô gửi đến Tổng thống Trump cũng giống những gì chia sẻ với các chính khách khác:
Reiterating, that was in fact a supporter of women's rights and against that her message actually promoted gender equality.[7].
Xin nhắc lại, thực tế đó là một người ủng hộ quyền của phụ nữ và chống lại thông điệp của cô ấy thực sự thúc đẩy bình đẳng giới.[ 1].
She chose International Women's Day(March 8th) as the perfect day to reveal her message.
Elonë đã chọn ngày quốc tế phụ nữ( 8/ 3) một ngày hoàn hảo để thể hiện thông điệp của mình.
And I'm gonna run a quick errand? Hey, girls. Can you tell Principal Collins that I got her message.
Mà giờ mẹ chạy đi có việc chút nhé? Này, các con nhắn hiệu trưởng Collins là mẹ nhận được tin nhắn của cô ấy rồi.
My mother had very severe cancer but she had the opportunity to convey her message and at the end of the letter she said.
Mẹ tôi bị bệnh ung thư rất nặng nhưng bà đã có cơ hội để truyền đạt thông điệp của mình và lúc kết thúc bức thư bà nói.
And so she began her journey to take responsibility for communicating value to clients and changing her message.
Và vì thế cô ấy bắt đầu cuộc hành trình lấy lại vai trò trao đổi giá trị với khách hàng và thay đổi thông điệp của mình.
found her voice and changed her message.
thay đổi thông điệp của mình.
When journalist Chai Jing released her documentary on China's air pollution, she probably could not have dreamed that her message would resonate so widely while boosting the share prices of so many“environmentally friendly” companies.
Khi phóng viên Chai Jing công bố bộ phim tài liệu về ô nhiễm không khí tại Trung Quốc, có lẽ không dám mơ rằng thông điệp của cô sẽ vang xa đến độ làm tăng vọt giá cổ phiếu của rất nhiều các công ty thân thiện với môi trường như vậy.
Results: 92, Time: 0.0421

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese