HER WORK in Vietnamese translation

[h3ːr w3ːk]
[h3ːr w3ːk]
công việc của mình
his work
his job
your business
his task
his affairs
công việc của cô
her work
her job
your business
your employment
tác phẩm của cô
her work
her writing
her piece
her fiction
tác phẩm của bà
her work
her writing
her art
of her compositions
việc của bà
her work
her job
làm việc của cô
her work
her job
việc làm của bà
her work
shizuha
các tác phẩm của chị

Examples of using Her work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I obviously need to wonder what my secretary is doing to give her work.
Mình hiển nhiên cần biết cô ấy đang làm gì để giao việc chứ.
I was only trying… to rap with her about her work.- Why?
Tại sao? Anh biết đấy, tôi chỉ cố góp ý về việc làm của cô ấy.
You know, I was only trying to rap with her about her work.
Anh biết đấy, tôi chỉ cố góp ý về việc làm của cô ấy.
I think you"d really like her work.
Tôi nghĩ sẽ thích tác phẩm của cô ta.
I obviously need to wonder what she is doing to give her work.
Mình hiển nhiên cần biết cô ấy đang làm gì để giao việc chứ.
I have to admit, I admire her work.
Phải thừa nhận là, anh ngưỡng mộ tác phẩm của cô ta.
Allen also produced two mixtapes to promote her work.
Allen cũng đã sản xuất hai mixtape để quảng cáo cho công việc của mình.
While the criticism on her work there!
Trong khi những lời chỉ trích trên cô ấy làm việc đó!
But I knew that the right thing to do was to continue her work.
Nhưng con biết điều đúng đắn là phải tiếp tục công việc của mẹ.
With a grateful heart, do the professional things" is her work attitude.
Với một lòng biết ơn, làm việc chuyên nghiệp" là thái độ làm việc của mình.
Her work focused on the improvement of the functioning of the Burundi judiciary.[1].
Bàng việc của bà tập trung vào việc cải thiện chức năng của ngành tư pháp Burundi.[ 1].
Savchuk filed her lawsuit in May, and later described her work experiences to Western news agencies
Savchuk đệ đơn kiện vào tháng 5, và sau đó kể lại kinh nghiệm làm việc của cô với các hãng thông tấn phương Tây
My mom was also an entrepreneur, but her work revolved around company values-- to help companies put people before product.
Mẹ tôi cũng là một doanh nhân, nhưng công việc của bà xoay quanh các giá trị của công ty- để giúp các công ty xem trọng con người hơn sản phẩm.
In 1990, she won the Sarah Siddons Award for her work in Chicago theatre.[18].
Năm 1985, đoạt giải Sarah Siddons cho việc làm của bà ở Sân khấu Chicago.[ 4].
Nearly everyone at her work place signed the petition to stop the persecution.
Gần như mọi người ở nơi làm việc của cô đều đã ký bản kiến nghị để chấm dứt cuộc bức hại.
In the 1950s, her work will be increasingly filled with current references that will cover political and social criticism with greater intensity.
Trong những năm 1950, bàng việc của bà sẽ ngày càng tràn ngập các tài liệu tham khảo hiện tại sẽ bao gồm các chỉ trích chính trị và xã hội với cường độ lớn hơn.
Since then, her work has achieved considerable success within Chile and throughout her career she has
Kể từ đó, công việc của bà đã đạt được thành công đáng kể trong Chile
Her work has received support from the Creative Capital Foundation, Regional Arts& Culture Council(RACC),
Các tác phẩm của chị đã nhận được sự hỗ trợ từ Creative Capital Foundation,
Hank had heard of her work and offered her a parcel of land in Grafton, New York, for the purpose of building
Ông Hank đã nghe tiếng về việc làm của bà và đã cúng dường cho một miếng đất ở Grafton,
Anna was given a permanent position and the director said her work performance far exceeded their expectations.
Anna đã được ký hợp đồng vô thời hạn và giám đốc cho biết hiệu suất làm việc của cô vượt xa sự mong đợi của họ.
Results: 1426, Time: 0.0524

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese