HIGH-TECH in Vietnamese translation

công nghệ cao
high-tech
high technology
hi-tech
high technological
advanced technology
highly technological
superior technology
kỹ thuật cao
high technical
highly technical
high-tech
high technology
high specification
highly technological
high technique
high technic
higher engineering
premium technical
cao
high
highly
tall
superior
height
top
elevated
advanced
nghệ
technology
turmeric
tech
art
technological
engineering
artist
technique

Examples of using High-tech in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As applying the high-tech lithium-ion rechargeable battery pack, the product owns.
Khi áp dụng các công nghệ cao lithium- ion có thể sạc lại pin, sản phẩm sở hữu.
After the medical examination, high-tech impact, patients will be added to the kidney drug, rheumatism.
Sau khi được lương y thăm khám, tác động bằng kỹ thuật cao, bệnh nhân sẽ được kết hợp thêm thuốc nam bổ thận, phong thấp.
The most innovative, smart, high-tech and automatic vending machine operator in Vietnam.
Chuỗi máy bán hàng tự động với công nghệ tiên tiến, hiện đại và thông minh nhất tại Việt Nam.
Russia must realise its full potential in high-tech sectors such as modern energy technology, transport and communications,
Nước Nga phải nhận ra toàn bộ tiềm năng của mình trong các lĩnh vực công nghệ cao
speakers, high-tech lighting and internet service could all go up if the U.S. trade war with China continues.
ánh sáng công nghệ và dịch vụ internet có thể tăng lên nếu cuộc chiến thương mại của Mỹ với Trung Quốc tiếp tục kéo dài.
The latest high-tech weight-loss tool promising to make losing fat a lazy girl's dream is the Zerona fat loss laser.
Các công nghệ cao mới nhất giảm cân công cụ hứa hẹn để làm giảm béo, một cô gái lười biếng đó là công việc của Zerona cân bằng laser.
One large high-tech manufacturer illustrates the potential of combining these tactics.
Một nhà sản xuất lớn về công nghệ cao minh họa khả năng kết hợp các chiến thuật này.
Our R& D team have around 28 software& hardware high-tech engineers, 27% of the whole employees,
Đội ngũ R& D của chúng tôi có khoảng 28 kỹ sư công nghệ phần mềm& phần cứng,
The latest high-tech onslaught on the poor cow is bovine growth hormone or BGH.
Sự tấn công công nghệ cao mới nhất vào con bò khốn khổ là hormone tăng trưởng bò, viết tắt là BGH.
We toured the facility, which built high-tech manufacturing equipment, then returned to the office and sat for hours.
Chúng tôi đi thăm cơ xưởng, nơi chế tạo thiết bị sản xuất cho ngành kỹ thuật cao, sau đó quay trở lại văn phòng và ngồi hàng giờ.
Yet as nostalgia and fondness for the high-tech guru builds over the next few weeks,
Tuy nhiên, như là nỗi nhớ và sự yêu mến của guru công nghệ cao được xây dựng trong vài tuần tới,
Green means high-tech in Japan, luck in the Middle East, death in South America.
Màu xanh lá cây có nghĩa là công nghệ cao ở Nhật Bản, may mắn ở Trung Đông, cái chết ở Nam Mỹ.
High-tech apparatus, allows you to measure the refraction of the eye
Thiết bị công nghệ cao, cho phép bạn đo khúc xạ của mắt
Some women like a high-tech birth; others have a Pearl Buck image of motherhood.
Một số phụ nữ thích sinh con bằng công nghệ cao; những người khác có hình ảnh Pearl Buck về việc làm mẹ.
In the contemporary C, N, B and other non-oxide high-tech refractory materials, silicon carbide is the most widely used,
Trong đại C, N, B và vật liệu chịu lửa không- oxit khác trong công nghệ cao, silic cacbua là sử dụng rộng rãi nhất
The project is on the site of border of high-tech zone in district 9 and 2 sides covered the river.
Dự án có vị trí đắc địa khi nằm giáp ranh với khu công nghệ cao quận 9 với 2 mặt giáp sông lớn.
For Washington, President Trump is acutely concerned about the huge trade deficit with China and high-tech transference to that country.
Với Washington, tổng thống Trump quan ngại sâu sắc về thâm hụt thương mại khổng lồ với Trung Quốc và sự chuyển giao các công nghệ cao sang nước này.
Beijing is aiming to become a global high-tech leader in less than seven years.
Bắc Kinh đang nhắm đến việc trở thành đầu tàu thế giới về công nghệ cao trong khoảng thời gian dưới 7 năm.
Israel is an entire country created by its diaspora, and its thriving high-tech sector, too, has benefited from sustained ties.
Israel là một quốc gia hoàn toàn được tạo ra bởi cộng đồng hải ngoại, và sự phát triển mạnh của ngành công nghệ cao cũng hưởng lợi từ các mối quan hệ bền vững ấy.
Power down your devices before arriving at the border to block high-tech attacks.
Tắt thiết bị trước khi đặt chân đến biên giới để chận các cuộc tấn công công nghệ cao.
Results: 3417, Time: 0.0634

Top dictionary queries

English - Vietnamese