HIGHLY ORGANIZED in Vietnamese translation

['haili 'ɔːgənaizd]
['haili 'ɔːgənaizd]
có tổ chức cao
highly organized
highly organised
tổ chức rất cao
highly organised
highly organized
được tổ chức cao
highly organized
held high
rất có tổ chức
very organized
very organised
highly organized
really organized
are extremely organized

Examples of using Highly organized in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Even though this model gut microbiome lacked highly organized structure, the researchers did identify some"micro"-habitats, where bacterial cells tend to congregate.
Mặc dù mô hình ruột mô này thiếu cấu trúc có tổ chức cao, các nhà nghiên cứu đã xác định được một số" vi"- môi trường, nơi các tế bào vi khuẩn xu hướng tụ tập.
note that storing data in bulk like this requires extra processing effort and more storage than highly organized SQL data.
xử lý thêm và lưu trữ nhiều hơn là dữ liệu SQL có tổ chức cao.
if you like to be highly organized and always prepared to take action,
bạn là người có tổ chức cao và luôn chuẩn bị để hành động,
leading oil suppliers and a key U.S. ally, has been taken over by a highly organized group of radical terrorists.
trọng của Hoa Kỳ, đang bị đe doạ bởi một nhóm của những kẻ khủng bố cực đoan có tổ chức cao.
Around 1800 the Dubrovnik Republic had a highly organized network of consulates and consular offices in more than eighty cities and ports around the world.
Khoảng năm 1800, Cộng hòa Ragusa đã có một mạng lưới lãnh sự quán được tổ chức cao độ và cơ quan lãnh sự tại hơn tám mươi thành phố và hải cảng trên thế giới.
corrupt magistrates, and highly organized gangs of thieves recruited from all levels of the social scale.
bọn ăn trộm tổ chức cao xuất thân từ mọi tầng lớp trong xã hội.
The most populous and highly organized native societies of North America, the Mississippian chiefdoms,
Những xã hội bản địa đông dân và có tổ chức cao nhất ở châu Mỹ,
Palade also received the U.S. National Medal of Science in Biological Sciences for"pioneering discoveries of a host of fundamental, highly organized structures in living cells…" in 1986,(National Medal of Science), and was previously elected a Member of the US National Academy of Science in 1961.
Palade cũng nhận được Huân chương Khoa học Quốc gia Hoa Kỳ về Khoa học Sinh học vì" những khám phá tiên phong một loạt các cấu trúc cơ bản, có tổ chức cao trong tế bào sống" vào năm 1986, và đã được bầu làm Thành viên của Viện Hàn lâm Khoa học Quốc gia Hoa Kỳ vào năm 1961.
To produce this successfully on a wedding day the photographer should be highly organized, and would probably need a helper to help put up a few of the shots beforehand, even though that would be based on his or her style.
Để sản xuất này thành công vào một ngày đám cưới của nhiếp ảnh gia cần phải được tổ chức rất cao, và có lẽ sẽ cần một trợ lý để giúp thiết lập một số các bức ảnh trước, mặc dù đó sẽ phụ thuộc vào phong cách của mình.
The most populous and highly organized native societies of North America, the Mississippian chiefdoms,
Những xã hội bản địa đông dân và có tổ chức cao nhất ở châu Mỹ,
To produce this successfully on a wedding day the photographer needs to be highly organized, and would probably need an assistant to help set up some of the shots in advance, although that would depend on his or her style.
Để sản xuất này thành công vào một ngày đám cưới của nhiếp ảnh gia cần phải được tổ chức rất cao, và có lẽ sẽ cần một trợ lý để giúp thiết lập một số các bức ảnh trước, mặc dù đó sẽ phụ thuộc vào phong cách của mình.
Palade also received the U.S. National Medal of Science in Biological Sciences for"pioneering discoveries of a host of fundamental, highly organized structures in living cells" in 1986, and was previously elected a Member of the US National Academy of Science in 1961.
Palade cũng nhận được Huân chương Khoa học Quốc gia Hoa Kỳ về Khoa học Sinh học vì" những khám phá tiên phong một loạt các cấu trúc cơ bản, có tổ chức cao trong tế bào sống" vào năm 1986, và đã được bầu làm Thành viên của Viện Hàn lâm Khoa học Quốc gia Hoa Kỳ vào năm 1961.
To create this successfully on a wedding day the photographer needs to be highly organized, and would likely need a helper to help put up some of the shots beforehand, although that would be based on her or his style.
Để sản xuất này thành công vào một ngày đám cưới của nhiếp ảnh gia cần phải được tổ chức rất cao, và có lẽ sẽ cần một trợ lý để giúp thiết lập một số các bức ảnh trước, mặc dù đó sẽ phụ thuộc vào phong cách của mình.
The most populous and highly organized native societies of North American, the Mississippian chiefdoms,
Những xã hội bản địa đông dân và có tổ chức cao nhất ở châu Mỹ,
though"the Mob" can refer to other organized crime groups or organized crime in general) or Italian-American Mafia is a highly organized Italian-American criminal society.
có thể đề cập đến các nhóm tội phạm có tổ chức khác hoặc tội phạm có tổ">chức nói chung hoặc Mafia người Mỹ gốc Ý là một xã hội tội phạm người Mỹ gốc Ý có tổ chức cao.
organized crime groups or organized crime in general) or Italian-American Mafia is a highly organized Italian-American criminal society.
có thể đề cập đến các nhóm tội phạm có tổ chức khác hoặc tội phạm có tổ chức nói chung) hoặc">Mafia người Mỹ gốc Ý[ 1][ 2][ 3] là một xã hội tội phạm người Mỹ gốc Ý có tổ chức cao.
the most convinced exponent of all socialist dreams, and in the sphere of reality she was the most powerful architect of the most highly organized economic system.-In us is the twentieth century.106.
nó là kiến trúc sư mạnh mẽ nhất của một hệ thống kinh tế có tổ chức cao nhất.- Thế kỷ hai mươi đang ở với chúng ta.
would highlight its resilience, its fraternity, its highly organized structure, and its work ethic.
cấu trúc có tổ chức cao và đạo đức làm việc của họ.
Cazenave and Darlene Alvarez Maddern define racism as“… a highly organized system of‘race'-based group privilege that operates at every level of society and is held together by a sophisticated ideology of color/‘race' supremacy.”.
Cazenave và Darlene Alvarez Maddern định nghĩa chủ nghĩa phân biệt chủng tộc là“ một hệ thống tổ chức cao của các đặc ân nhóm dựa trên“ chủng tộc” vận hành ở mọi cấp độ xã hội và được gắn kết lại bởi một hệ tư tưởng tinh vi về các uy thế về màu da/ chủng tộc.
Sociologists Noël A. Cazenave and Darlene Alvarez Maddern define racism as“… a highly organized system of‘race'-based group privilege that operates at every level of society and is held together by a sophisticated ideology of color/‘race' supremacy.”.
Các nhà xã hội học Noël A. Cazenave và Darlene Alvarez Maddern định nghĩa chủ nghĩa phân biệt chủng tộc là“ một hệ thống tổ chức cao của các đặc ân nhóm dựa trên“ chủng tộc” vận hành ở mọi cấp độ xã hội và được gắn kết lại bởi một hệ tư tưởng tinh vi về các uy thế về màu da/ chủng tộc.
Results: 75, Time: 0.0409

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese