HOLLY in Vietnamese translation

['hɒli]
['hɒli]
holly
holley

Examples of using Holly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What if we put Holly into the same context as humans?
Vậy nếu ta để Holly vào hoàn cảnh sống của chúng ta thì sao?
And Skyler and Holly were in another room.
Còn cô Skyler với Holly đang ở phòng khác.
Flights to Mount Holly.
Chuyến bay tới Mount Holly.
Holly, my love.
Holo, Tình Yêu Của Tôi.
Thanks for the love, Holly.
Anh cảm ơn tình yêu của em, Hollie.
It is on the holly/ivy path.
Nó nằm trong đường dẫn efs/ imei.
Hey, guys,” Holly called.
Này, các cậu,” Darby gọi lớn.
I'm Holly Holliday.
Tôi là Gred Holliday.
The woman who hugged us is Holly.
Người ôm tôi là Hoya.
Name: Holly Sato.
Tên thật: Satomi Sato.
Welcome to the conversation, Holly.
Chào mừng bạn đến Trò chuyện Hoey.
Not if I can help it, thought Holly.
Không, nếu như ta có thể giúp anh ấy, Leslie nghĩ.
You got to choose, Holly.”.
Anh phải lựa chọn thôi, Alvah.”.
Agree with Holly!
Đồng ý kiến với Holy!
You will love working with Holly.
Chắc chắn anh sẽ thích làm việc với Kevin".
We have been married for 12 years,” Holly says.
Tôi đã lấy chồng được mười hai năm rồi,” Leslie nói.
She wondered if Holly had known.
Cậu tự hỏi liệu Clary có biết.
Look at what you have done, Holly.
Hãy nhìn những gì các ông đã làm đó, Kevin.
Of course I remember holly.
Tất nhiên tôi nhớ Tonia.
Can we be part of your family, Holly?!
Con có phải là một phần của gia đình bố không, Hoyt?”!
Results: 1849, Time: 0.0635

Top dictionary queries

English - Vietnamese