HOW FORTUNATE in Vietnamese translation

[haʊ 'fɔːtʃənət]
[haʊ 'fɔːtʃənət]
may mắn như thế nào
how lucky
how fortunate
how blessed

Examples of using How fortunate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Being around people whose basic needs may not be met will remind you how fortunate your own life is.
Việc tiếp xúc với những người thiếu thốn cả những nhu cầu cơ bản sẽ nhắc nhở bạn rằng cuộc sống của bạn may mắn như thế nào.
As for you two gentlemen I just hope you realize how fortunate you are.
Còn 2 trò thì ta hi vọng các trò thấy rõ mình đã may mắn như thế nào.
Refugee friends made me realize how fortunate we are to enjoy all the freedom we have here in America.
Bạn bè người tị nạn khiến tôi nhận ra như thế nào may mắn, chúng tôi đang thưởng thức tất cả sự tự do chúng tôi có ở đây ở Mỹ.
As you get dressed, think about how fortunate you are to have clothes to choose from and wear.
Khi bạn mặc đồ, hãy nghĩ về việc bạn đã may mắn thế nào khi có quần áo để chọn lựa và mặc chúng.
We want our kids to understand how fortunate they are and that they have a responsibility to help others.”.
Chúng tôi muốn cho con trai và con gái mình thấy chúng may mắn thế nào, và hiểu rằng còn những người khác cần sự giúp đỡ”.
I realize exactly how fortunate I am to have found you, my perfect match,
Tôi nhận ra chính xác tôi đã may mắn như thế nào khi tìm thấy bạn,
Remind yourself how fortunate you are to be experiencing this moment right here, right now.
Nhắc nhở bản thân bạn đã may mắn thế nào khi được trải qua phút giây này, ngay tại đây, ngay bây giờ.
Felicity Jones comments:“I know how fortunate I was to have had access to a great education.
Felicity Jones cho biết:" Tôi biết mình đã may mắn như thế nào khi được tiếp cận với một nền giáo dục tuyệt vời.
How fortunate we are to have the ability to smell the aroma of fresh bread baking or to feel warm sand between our toes!
Thật may mắn làm sao chúng ta có khả năng ngửi thấy mùi thơm của bánh mì mới nướng hoặc cảm thấy cát ấm giữa các ngón chân!
Just think how fortunate we are to be able to learn directly from this great holy being.
Hãy nghĩ xem chúng ta thật may mắn thế nào khi có cơ hội được học trực tiếp từ bậc Đạo Sư tôn quý này.
If we have never seriously reflected on how fortunate we who believe in Christ are, perhaps this is
Nếu chúng ta không bao giờ suy tư nghiêm túc về việc chúng ta may mắn thế nào vì được tin vào Chúa Kitô,
How fortunate that we are not severely handicapped, either mentally, physically, or emotionally.
Thật may mắn làm sao khi mình không bị tàn phế nặng nề về mặt tinh thần, thể chất hay cảm xúc.
And how fortunate that is, because depictions of Meat are as glorious as they can be.
làm thế nào may mắn đó là, bởi vì sự miêu tả của thịt như vinh quang khi họ có thể được.
Every day, remind yourself how fortunate you are to be where you are, and remember who helped you and your business get there.
Mỗi ngày, hãy nhắc nhở bản thân rằng bạn may mắn như thế nào khi ở vị trí hiện tại và đừng quên những người từng giúp đỡ mình và công ty.
Oh how fortunate that we should come upon him, at this time and place.
Oh may mắn làm sao ta đến ngay gần anh ta, ở chỗ này vào lúc này.
Today, I realize how fortunate I was to know both of my grandmothers.
Hôm nay, tôi nhận ra mình đã may mắn như thế nào khi biết cả hai bà của mình.
We need to feel how fortunate we are to have had the opportunity to be in India and to practice the Dharma.
Chúng ta cần cảm thấy may mắn thế nào mà chúng ta có được cơ hội hiện diện ở Ấn Độ và để thực tập Giáo Pháp.
I often can't believe how fortunate I am to be married to Nate.
Đôi khi tôi không thể tin được mình may mắn như thế nào khi kết hôn với bạn.
We need to feel how fortunate we are to have had the opportunity to be in India
Nên thấy mình đã may mắn như thế nào, khi có cơ hội sống ở Ấn Độ
Hillary and I talked often about how fortunate we were to have had that critical time to bond with Chelsea.
Hillary và tôi thường nói với nhau chúng tôi may mắn biết bao khi có được khoảng thời gian cực kỳ quan trọng đó để gắn kết với Chelsea.
Results: 70, Time: 0.0318

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese