I QUOTE in Vietnamese translation

[ai kwəʊt]
[ai kwəʊt]
tôi trích dẫn
i quote
i cite
i am paraphrasing
tôi trích lại
tôi báo
i told
i warn
i reported
i informed
i called
i notify
i announced
i alerted
i am declaring
i quote
tôi trích lời

Examples of using I quote in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I quote Neruda because nowhere in contemporary poetry have I read such a powerful visceral description of the bombing of civilians.
Tôi trích Neruda vì không đâu trong thi ca hiện đại mà tôi đọc lại có một bài thơ diễn tả nội tạng sự dội bom thường dân mạnh mẽ đến thế.
BOLAÑO: I quote Vittorio Gassman from a movie:
BOLANO: Để tôi dẫn Vittorio Gassman trong một cuốn phim:
In my translation of D'Assier's book, I quote(p 274) from Eliphas Levi's Dogme et Rituel, etc., his diagnosis of the Vampire.
Trong bản dịch quyển sách của D' Assier, ở trang 274, tôi có trích dẫn phần ông chẩn đoán về ma cà rồng lấy ra từ quyển Giáo điều và Nghi thức của Eliphas Levi.
Would you mind if I quote a few of the articles as long as I provide credit.
Bạn có phiền nếu mình trích dẫn một vài của vài bạn bài viết miễn là mình cung cấp nguồn tín dụng.
Do you mind if I quote a few of your posts as long as I provide creditt.
Bạn có phiền nếu mình trích dẫn một vài của vài bạn bài viết miễn là mình cung cấp nguồn tín dụng.
Like the woman whom I quote above, I also don't know how this all plays out theologically, but it needs to be said.
Giống như người phụ nữ tôi nhắc ở trên, tôi cũng không biết những chuyện này có ý nghĩa gì về mặt thần họïc, nhưng chúng cần được nói lên.
Do you mind if I quote a couple off your posts as long as I provide credit and sources.
Bạn có phiền nếu mình trích dẫn một vài của vài bạn bài viết miễn là mình cung cấp nguồn tín dụng.
Do you miind if I quote a few of your articles as long as I provide credit.
Bạn có phiền nếu mình trích dẫn một vài của vài bạn bài viết miễn là mình cung cấp nguồn tín dụng.
Would you mind if I quote a several of your posts as long as I..
Bạn có phiền nếu mình trích dẫn một vài của vài bạn bài viết miễn là.
I quote:“I don't even know where to start anymore because there is so much going on”.
Em nói thêm:“ Cháu chẳng biết bắt đầu từ đâu vì mọi việc vẫn còn rất bất ổn.
Do you mind if I quote a few oof your posts as long as.
Bạn có phiền nếu mình trích dẫn một vài của vài bạn bài viết miễn là.
I quote Somerset Maugham:"It is a funny thing about life, if you refuse anything
Somerset Maugham nói, đó là một điều buồn cười về cuộc sống;
An unparalleled event in human history. He told us, and I quote, this is an unparalleled.
Ông ấy nói, chúng tôi dẫn lại Đây là một sự kiện… Một sự kiện vô song trong lịch sử loài người.
And I quote,"I just do. You think you know we're going the right way because.
Để tôi trích dẫn," Tôi chỉ đi thôi. Làm sao anh biết chúng ta đang đi đúng đường.
And I quote,"a walker tried to end them. Kids online said they were studying when.
em trích dẫn--" thì một xác sống cố kết liễu chúng. Mấy đứa nhỏ trên mạng nói là chúng đang học bài--.
Who said and I quote“These tests are too crude to be used
Ông nói và tôi trích dẫn lại:“ NHỮNG BÀI KIỂM TRA NÀY QUÁ THÔ THIỂN
Anyway, last night at a private dinner President Kim Jong-il made a very odd threat to, and I quote.
Dù sao thì, đêm qua, tại một bữa ăn tối riêng Tổng thống Kim Jong- il đã có lời đe doạ rất kỳ quặc, tôi trích nguyên văn đây.
thickness, size, quantity, so that I quote you the best price.
số lượng, để tôi báo cho bạn giá tốt nhất.
again I quote.
một lần nữa tôi trích.
Dogs don't get depressed. It was based on the idea that, and I quote.
Những chú chó không bị trầm cảm. Nó được viết dựa vào một ý tưởng mà tôi trích dẫn lại rằng.
Results: 110, Time: 0.0493

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese