I SIT in Vietnamese translation

[ai sit]
[ai sit]
tôi ngồi
i sit
i was seated
i stood
i stayed
i sit
tôi đứng
i stand
i'm
i sat
i stayed
i get
me standing
i come

Examples of using I sit in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You and I sit in the dark.
Anh và em ngồi trong xó tối.
Sometimes I sit and think about it for hours at a time.
Và có lúc ta ngồi nghĩ về nó hàng tiếng đồng hồ.
When I sit up, my head spins.
Mình ngồi dậy thì đầu mình choáng váng.
I sit here tonight thinking of you.
Đêm nay anh ngồi đây suy nghĩ về em.
I sit at my desk… I'm thinking assembly.
Tôi đang ngồi trong cái ghế bành… Tôi đang suy nghĩ.
But the moment I sit up.
Thời điểm tôi đã ngồi trên.
That, from where I sit is a good thing.
Và từ nơi chúng tôi ngồi, đó là một điều rất tốt.
I sit there and watched everything that was going on.
Chị đã ngồi và chứng kiến hết những gì đã xảy ra.
You know where I sit.
Là cô biết anh ngồi ở đâu.
So… can I sit with you?
Uhm… vậy mình ngồi với cậu được không?
I sit on the couch and watch the news.
Anh ngồi sofa bật ti vi xem tin tức.
From where I sit, that's an excellent thing.
Và từ nơi chúng tôi ngồi, đó là một điều rất tốt.
Should I sit there until I am 100 years old?
Chẳng lẽ tôi sẽ ngồi ở vị trí này đến năm 100 tuổi sao?
So there I sit, next to my patient.
Chỗ đứng của tôi chính là ở bên cạnh bệnh nhân.
When I sit down, it is like dropping a bag of something.
Khi ta ngồi xuống, điều đó giống như thả rơi một túi đồ.
Dick-san, may I sit next to you?”.
Tatsuya- san, mình ngồi cạnh cậu được không?”.
But from where I sit.
Từ chỗ mình ngồi.
I sit on the floor and play with them.
Sau đó tôi ngồi xuống sàn chơi với chúng.
You and I sit together beautifully and honestly….
Anh và chị ngồi cạnh nhau thật đẹp và thật tình tứ….
I sit under the swimming pool
Tôi ngồi bên hồ bơi
Results: 1050, Time: 0.0331

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese