SIT in Vietnamese translation

[sit]
[sit]
ngồi
sit
seat
nằm
lie
be
sit
reside
located
is located
situated
perched
nestled
đứng
stand
vertical
stay
sit
come
get
a standing
rank
is

Examples of using Sit in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No, no, better sit here.
Không, không… tôi ngồi đây thì hơn.
Let that sit for 10 minutes while you prepare the rest of the ingredients.
Để yên trong 10 phút trong khi bạn chuẩn bị các nguyên liệu khác.
Let it sit on the hair until it is dry.
Để yên nó trên da cho đến khi nó khô.
While in a car, sit in the front seat
Trong xe hơi, bạn ngồi ở ghế trước
Sit without support(near six months).
Không thể ngồi với sự trợ giúp( khoảng 6 tháng).
Will sit on your throne.'.
sẽ ngồi trên ngai ta.'.
Sit and face them both.
Nắp và đặt trước mặt cả hai.
Why can't you sit next to your wife?
Tại sao anh không thể bên cạnh con anh?
I will sit with the children.
Tôi sẽ ở lại với lũ trẻ.
Let that sit while you prepare the other things.
Hãy để nó ngồi trong khi bạn chuẩn bị các thành phần khác.
You can go sit with him if you want.”.
Cô có thể lại với cậu ta nếu cô muốn.”.
Let sit for 5 minutes before cutting.
Để yên 5 phút trước khi cắt.
I sit in a position of privilege.
Tôi đang ở một vị trí đặc quyền.
That's made me sit up and pay attention!
Phải, điều này làm họ ngồi dậy và chú ý!
To shine on those who sit in darkness and death's shadow.
Chúa rọi ánh Chúa trên những ai đang trong bóng tối sự chết và tối tăm.
Why can't I sit next to him?
Tại sao tôi không thể bên cạnh cậu ấy?
And of course, men just sit there and do nothing.
Và tất nhiên, họ vẫn ngồi im một chỗ và chẳng làm gì cả.
Sit up and wait for a few minutes.
Hãy dừng lại và chờ đợi một vài phút.
Sit back and relax?
Sao không ngồi thoải mái?
Now I sit here with the box, full of memories.
Giờ tôi đang đứng ở đây, ở nơi đầy ắp kỉ niệm.
Results: 21593, Time: 0.0593

Top dictionary queries

English - Vietnamese