I TOUCH in Vietnamese translation

[ai tʌtʃ]
[ai tʌtʃ]
tôi chạm
i touch
i hit
i reached
tôi sờ
i touch
i touch
anh chạm vào
you touch
he hits on
tôi đụng
i touched
i ran
i bumped
em chạm vào

Examples of using I touch in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If I touch a burning candle I can feel no pain.
Nếu chạm vào ngọn nến đang cháy, tôi chẳng hề thấy đớn đau.
Does nothing light when I touch you?".
Không phản ứng khi ta chạm vào ngươi?”.
I touch the inside.
Mình sờ vào trong.
I touch your cheek to protect you-.
Em chạm vào má anh để bảo vệ cho anh-.
What do you mean, if I touch you?
Nếu tôi đụng vào anh là sao?
Can I touch it this time?
Con chạm vào nó được không?
CLARlSSE/ I touch that?
Ta phải chạm vào đó?
Why can't I touch your hair?
Sao không được sờ tóc anh?
Do you like that when I touch your skin?
Khi tôi vào chạm da anh?
How about I touch you instead?
Hay để tôi động vào ông thay thế?
Can I touch it?- 485 grand.
Sờ được không?- 485 ngàn.
Can I touch your hair? Hey?
Bọn tao chạm tóc mày được chứ?
Can I touch your head?
Cho em sờ đầu được không?
Everything I touch turns into worthless crap.
Mọi thứ tôi chạm vào đều thành rác rưởi.
I will do what iit takes'tiil I touch the sky.
Tôi sẽ chạm tới bầu trời.
When I touch your forehead, open your eyes.
Khi ta chạm vào trán cháu, hãy mở mắt ra nhé.
When I touch the artifact, I see things.
Khi chạm vào vật đó, tôi đã thấy nhiều thứ.
Grand. Can I touch it?
Sờ được không?- 485 ngàn?
Their hearts stop. I touch people.
Khi tôi chạm vào người khác.
I touch this water and I do not feel wet.
Mình chạm vào dòng nước và không cảm thấy ướt.
Results: 278, Time: 0.0536

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese