I WRITE in Vietnamese translation

[ai rait]
[ai rait]
tôi viết
i write
i read
i posted
i write

Examples of using I write in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So I write about real life.
Nghĩa là viết về cuộc sống thật.
It doesn't really matter what I write here today.
Chẳng quan tâm hôm nay mình đã viết những gì vào tập.
Sometimes I write to share fun things.
Đôi khi viết ra để chia sẻ niềm vui.
I write more about result later.
Tôi sẽ viết về kết quả sau.
I write this to encourage.
Cái này viết ra để khích lệ.
In the middle I write each child's name.
Trên mỗi thiên thần có viết tên của một đứa trẻ.
If I write another book, it will take place in space.
Nếu anh viết sách, nó sẽ diễn ra tại nước Anh..
I write a blog about food,
Cô viết một blog về du lịch,
Those things I write down.
Những điều tôi viết xuống.
But… can I write more like that?
Nhưng nếu con viết thêm như vậy có được không?
The poem I write….
Bài Thơ Cháu viết….
Even as I write this, I have Monday Night….
Khi tôi đang viết bài này thì biết tin là tối thứ Hai.
That the books I write also have a purpose.
Sách nào viết ra cũng nhắm một mục đích.
I write about what I know and what I have experienced.
Tôi đã viết về những gì tôi biết và những gì tôi đã trải nghiệm.
Remember this, everything I write is from experience.
Thành ra, những gì tôi viết xuống đều là kinh nghiệm mà ra.
I write both names.
Tôi ghi hai cái tên liền.
With great sadness I write this.
Ngồi buồn tôi viết lên đây.
I write so that it no longer exists.
Muốn viết ra để nó ko còn ở đó nữa.
This is the first time I write such a short story.
Đây là lần đầu tiên mình viết được một truyện ngắn như thế.
I write with my soul.
Tao viết bằng cả tâm hồn.
Results: 2861, Time: 0.0394

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese