IN CHANGING in Vietnamese translation

[in 'tʃeindʒiŋ]
[in 'tʃeindʒiŋ]
trong thay đổi
in change
in shifting
trong changing
in changing

Examples of using In changing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The boss is not interested in changing the status quo,
Boss không quan tâm đến việc thay đổi hiện trạng,
Second, it can be witnessed in changing gender roles, especially the prominence
Thứ hai, nó có thể được chứng kiến trong sự thay đổi vai trò giới tính,
You are not interested in changing it, you are not interested in thinking about it- you are interested in looking at it directly, face-to-face, immediate.
Bạn không quan tâm tới việc thay đổi nó, bạn không quan tâm tới suy nghĩ về nó: bạn quan tâm nhìn thẳng vào nó, mặt đối mặt, ngay lập tức.
These three rules represent big worries for anyone who is interested in changing the URL, move to an entire website, deal with an expired product range.
Đây là một mối quan tâm lớn cho những ai muốn thay đổi một URL, đối phó với một trang sản phẩm đã hết hạn hoặc chuyển toàn bộ trang web.
But the key to our deepest happiness lies in changing our vision of where to seek it.
Nhưng cây chìa khóa của hạnh phúc chân thật nằm ở sự thay đổi cách nhìn, nơi mà ta nên tìm kiếm.
Second, democratization could be witnessed in changing gender roles in American Buddhism,
Thứ hai, nó có thể được chứng kiến trong sự thay đổi vai trò giới tính,
Bending is one of the most common forming operations used in changing the shape of a material by deforming it around one axis.
Uốn là một trong những thao tác tạo hình thường gặp nhất được sử dụng để thay đổi hình dạng của một vật liệu bằng cách làm biến dạng nó quanh một trục.
There are various types of tattoos that you can use in changing the way you look.
Có nhiều loại hình xăm khác nhau mà bạn có thể sử dụng để thay đổi cách bạn nhìn.
Develop an appreciation of the role of Accounting in changing economic and social environments.
Xem xét tác động của sự phát triển thực hành kế toán trước những thay đổi trong môi trường kinh tế và xã hội.
The most serious damage that a property bubble inflicts is in changing demographics.
Thiệt hại nghiêm trọng nhất mà một bong bóng về bất động sản tạo ra là việc thay đổi sinh sản.
if enough people are concerned and get involved in changing what is wrong with society.
bắt tay vào thay đổi những điều sai trái trong xã hội.
So it's been wonderful, and the great thing about it is that it has worked in changing how we're able to get brains.
Nên điều đó thật tuyệt vời, và nhiều điều tốt đẹp đang biễn ra Hệ thống não đã làm việc để thay đổi cách chúng ta có được một bộ não.
And in changing it changes in a moment, and when it is
Nhưng trong thay đổi, nó thay đổi trong một tức thì,
The solution lies not in changing the economic system but in changing the heart of man through the power of the gospel of Jesus Christ.
Giải pháp cho vấn đề này không đến từ sự thay đổi của hệ thống kinh tế mà đến từ sự thay đổi trong tấm lòng của con người bởi quyền năng Phúc âm của Chúa Giê- xu.
This is all a positive step forward in changing that culture, and these young women need to know that they have a support system should anything like this happen to them.
Đây là một bước tiến tích cực nhằm thay đổi nền văn hóa này, và những cô gái trẻ cần biết rằng, họ có một hệ thống những sự ủng hộ sẵn sàng chia sẻ với những gì họ đang trải qua.
And science is important in informing decision makers, and also in changing how we do
Và khoa học thì quan trọng trong với thông báo của người ra quyết định và cũng quan trọng trong sự thay đổi của việc chúng ta làm thế nào
This type of editing typically only results in changing isolated phrases, punctuation,
Loại chỉnh sửa này thường chỉ dẫn đến việc thay đổi cụm từ, dấu chấm câu
It consisted in changing the sound of a cardiogram that announced the clinical death of a person by the tone of a telephone number 016 on the screen.
Nó bao gồm việc thay đổi âm thanh của tim mạch thông báo cái chết lâm sàng của một người bằng âm báo của số điện thoại 016 trên màn hình.
she would still be the loser, so I suppose it can't be helped that she wasn't interested in changing the rules.
thua cuộc vậy nên tôi cho rằng không thể cứu vát được gì nếu cô ấy không quan tâm đến việc đổi lại luật.
asking for assistance in the form of a favor, is the first step in changing them from foe to friend.
là bước đầu tiên trong sự thay đổi họ từ kẻ thù thành bạn bè.
Results: 55, Time: 0.0379

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese