IN COMBATING in Vietnamese translation

[in 'kɒmbætiŋ]
[in 'kɒmbætiŋ]
trong cuộc chiến chống
in the fight against
in the war against
in combating
in the battle against
in the struggle against
trong đấu tranh chống
in the fight against
in combating
trong chống
in fighting
in anti
in combating
in tackling
trong chiến đấu
in combat
in battle
in fighting
in struggle
warfighting

Examples of using In combating in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lancaster, California might be modest in size(population 160,000), but the city's visionary efforts in combating climate change and bringing its residents
Lancaster, California có thể có quy mô khiêm tốn( dân số 160.000 người) nhưng chính những nỗ lực có tầm nhìn của thành phố này trong đấu tranh chống biến đổi khí hậu
Russia has been and remains a reliable partner of Sri Lanka in combating the threat of international terrorism," Vladimir Putin said in a Kremlin statement.
vẫn là đối tác tin cậy của Sri Lanka trong cuộc chiến chống lại mối đe dọa khủng bố quốc tế”, bức điện của ông Putin nêu rõ.
Government failure, delay, and inadequacy in combating these groups often had severe consequences for people living under significant
Sự thất bại, trì hoãn và bất cập của chính phủ trong cuộc chiến chống lại những nhóm đó thường gây ra những hậu quả nghiêm trọng,
It is also a global public health problem and, in combating it, emphasis should be placed on diagnosis
Đó là một vấn đề y tế công cộng toàn cầu và trong cuộc chiến chống lại nó, việc quan trọng
(h) Methods used in combating transnational organized crime committed through the use of computers, telecommunications networks or other forms of modern technology…”.
( h) Các phương thức được sử dụng để đấu tranh chống tội phạm có tổ chức xuyên quốc gia có sử dụng máy vi tính, các mạng lưới viễn thông hay các công nghệ hiện đại khác; và.
The vice premier then called upon Chinese to"redouble their efforts" in combating the Falun Gong to ensure the country's long-term peace and stability.”[26].
Ông phó thủ tướng này sau đó đã kêu gọi người Trung quốc“ một lần nữa nhân đôi nỗ lực” trong cuộc chiến đấu chống Pháp Luân Công để đảm bảo hòa bình và sự ổn định lâu dài của đất nước.”[ 22].
But now it is time to face reality: the country cannot possibly play a role in combating climate change until it first reverses its decision to phase out nuclear power.
Nhưng bây giờ đã đến lúc Đức phải đối mặt với thực tế: đất nước này không thể đóng vai trò quan trọng trong cuộc chiến chống lại biến đổi khí hậu, nếu trước tiên, Đức không đảo ngược quyết định loại bỏ năng lượng hạt nhân.
The Ho Chi Minh City government continued to facilitate certain charitable activities of the Church in combating HIV/AIDS; however, educational activities and legal permits for some Catholic charities to operate as NGOs remained suspended.
Chính quyền TP Hồ Chí Minh tiếp tục tạo điều kiện đẩy mạnh các hoạt động từ thiện của Nhà thờ trong cuộc chiến chống lại HIV/ AIDS; tuy nhiên các hoạt động khác cũng như việc cấp phép cho các tổ chức phi chính phủ Công giáo vẫn bị trì hoãn.
The United States quickly condemned the Ankara attack and reaffirmed its"strong partnership with our NATO ally Turkey in combating the shared threat of terrorism.".
Mỹ nhanh chóng lên án vụ tấn công và tái khẳng định" mối quan hệ đối tác mạnh mẽ với đồng minh NATO Thổ Nhĩ Kỳ của chúng tôi trong cuộc chiến chống lại mối đe dọa chung là chủ nghĩa khủng bố.".
eight F-16 fighter planes to Pakistan, citing lack of cooperation in combating terrorist networks.
với lý do thiếu sự hợp tác trong cuộc chiến các chống mạng lưới khủng bố.
He also had a staff of highly competent collaborators; in fact, his colleague Hata Sahachirō contributed much to his eventual success in combating syphilis.
Ông cũng có một đội ngũ nhân viên có năng lực cao; trên thực tế, đồng nghiệp Hata Sahachirō đã đóng góp rất nhiều cho thành công cuối cùng của ông trong cuộc chiến chống lại bệnh giang mai.
give quite a lot of information about bedbugs, and there are many conspiracies for getting rid of parasites, in combating them you need to take complex and most effective measures.
có nhiều âm mưu để loại bỏ ký sinh trùng, nhưng trong cuộc chiến chống lại chúng, bạn cần có biện pháp toàn diện và hiệu quả nhất.
as it may influence the interpretation of other norms, especially in combating discrimination against women.
đặc biệt là trong cuộc tranh đấu chống lại nạn kỳ thị phụ nữ.
According to scientists, stem cells are the most promising tools in combating genetic disorders and human diseases, such as diabetes,
Theo các nhà khoa học, tế bào gốc là những công cụ hứa hẹn nhất trong cuộc chiến chống các rối loạn di truyền
However, while greater efficiency and clean energy policies are clearly essential in combating climate disruption, a long-term solution must go
Tuy nhiên, trong khi các chính sách năng lượng trong sạch là rất cần thiết trong cuộc chiến chống sự phá vỡ khí hậu,
With the positive result in combating online piracy in the anime, music and software content fields,
Với kết quả tích cực trong cuộc chiến chống vi phạm bản quyền trực tuyến
These reforms have been recognized and validated by the international community, including the Financial Action Task Force on Money Laundering, which cited Panama's“significant progress” in combating money laundering when it removed us this year from its“gray list.”.
Những cải cách này đã được xác nhận bởi cộng đồng quốc tế, gồm cả Nhóm hành động tài chính phòng chống tệ nạn rửa tiền- trong đó trích dẫn những“ tiến bộ đáng kể' của Panama trong cuộc chiến chống rửa tiền khi đã loại bỏ chúng tôi trong năm nay khỏi“ danh sách xám”.
prevent Israeli military strikes against Iranian forces in Syria, which along with Russia and Tehran-backed Lebanese militias are supporting President Bashar al-Assad in combating rebel fighters.
dân quân Hezbollah do Tehran hậu thuẫn đang hỗ trợ Tổng thống Bashar al- Assad trong cuộc chiến chống phiến quân nổi dậy.
networks for both future operations and day to day activity in combating cybercrime,” added Mr Nakatani.
hoạt động hằng ngày trong cuộc chiến chống tội phạm mạng"- ông Nakatani nhận định.
in the international context, to establish a package of measures that will be effective in combating the harm caused by drugs,
nhằm thiết lập một gói các biện pháp hữu hiệu trong cuộc chiến chống ma túy,
Results: 113, Time: 0.0484

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese