INCREASING TENSIONS in Vietnamese translation

[in'kriːsiŋ 'tenʃnz]
[in'kriːsiŋ 'tenʃnz]
căng thẳng gia tăng
rising tensions
increased tensions
heightened tensions
growing tensions
tensions escalated
increased stress
tensions mount

Examples of using Increasing tensions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
French and German attempts to end the conflict in east Ukraine risk increasing tensions that were already rising in the European Union over how to handle Russia and which could complicate peace efforts.
Những nỗ lực của Pháp và Đức nhằm chấm dứt xung đột ở miền đông Ukraine có nguy cơ gia tăng căng thẳng trong nội bộ Liên minh châu Âu về cách giải quyết mối quan hệ với Nga và tình cảnh này có thể làm phức tạp các nỗ lực hòa bình.
At a time when North Korea is threatening us and increasing tensions, we must never waver,” Abe said in his final campaign speech on Oct. 21.
Khi Triều Tiên cố tình đe dọa chúng ta và gia tăng căng thẳng, chúng ta không được lung lay”, ông Abe nhấn mạnh trong cuộc vận động bầu cử cuối cùng của mình.
offering fewer North Korea tours because of increasing tensions on the Korean Peninsula and sagging demand amid safety fears.
giảm bớt các chuyến đi tới Triều Tiên do căng thẳng ngày càng tăng trên Bán đảo Triều Tiên và nhu cầu giảm sút trong bối cảnh lo ngại về an toàn.
As a result, the South China Sea dispute observed increasing tensions between China and her neighbors, requiring ASEAN to adapt
Kết quả là tranh chấp Biển Đông đã chứng kiến các căng thẳng gia tăng giữa Trung Quốc
But the bloc began to embrace military cooperation in 2014, following increasing tensions on the union's borders, including Russia's incursion into Ukraine,
Nhưng khối đã bắt tay vào hợp tác quân sự vào năm 2014, sau những căng thẳng gia tăng ở biên giới liên minh,
French and German attempts to end the conflict in east Ukraine risk increasing tensions that were already rising in the European Union over how to handle Russia and which could complicate peace efforts.
Các nỗ lực của Pháp và Đức trong việc chấm dứt xung đột ở đông Ukraine đang có nguy cơ làm gia tăng căng thẳng vốn đã tồn tại trong Liên minh châu Âu( EU) về chuyện làm sao xử lý vấn đề liên quan đến Nga.
The ROC administration of Taiwan under Chen Yi was strained by increasing tensions between Taiwanese-born people and newly arrived mainlanders, which were compounded by economic woes, such as hyperinflation.
Chính quyền Trung Hoa Dân Quốc của Đài Loan dưới Chen Yi đã được căng thẳng bằng cách tăng căng thẳng giữa người Đài Loan và đại lục sinh mới đến, được pha trộn bởi tai ương kinh tế, chẳng hạn như lạm phát phi mã.
According to the politician, the closure of the border would lead to numerous disruptions as well as increasing tensions in Europe, especially in the Western Balkans.
Theo bà Merkel, việc đóng cửa biên giới sẽ dẫn đến tình trạng chia rẽ cũng như làm gia tăng căng thẳng ở châu Âu, đặc biệt là khu vực phía Tây Balkan.
have witnessed increasing tensions in U.S.-Chinese relations, from all levels and in a wide range of areas.
đã chứng kiến những căng thẳng gia tăng trong quan hệ Mỹ- Trung từ mọi cấp độ và trên các lĩnh vực.
offering fewer North Korea tours because of increasing tensions on the Korean Peninsula
giảm bớt các tour sang Triều Tiên do căng thẳng ngày càng tăng trên bán đảo
The world's largest exporter, China is still benefiting from robust global demand even as increasing tensions and rising trade barriers with the US weigh on the outlook.
Trung Quốc, nhà xuất khẩu lớn nhất thế giới, vẫn được hưởng lợi từ nhu cầu hàng hoá toàn cầu, ngay cả khi gia tăng căng thẳng và rào cản thương mại gia tăng với Mỹ.
the Soviet-controlled territory of East Germany and the capital became the epicenter of increasing tensions between the West and Soviet Russia.
thành phố thủ đô này trở thành tâm điểm của căng thẳng ngày càng tăng giữa các nước phương Tây và Liên Xô.
constantly monitored by investors: Trump's economic agenda, the immigration ban on muslim-majority countries and increasing tensions between the United States and Iran.
lệnh cấm nhập cảnh vào các nước Hồi giáo chiếm đa số và những căng thẳng ngày càng tăng giữa Hoa Kỳ và Iran.
With the increasing tensions in the Middle East in recent years, and particularly the statements
Với tình trạng căng thẳng gia tăng tại Trung Đông trong những năm gần đây,
Amid the increasing tensions, separatists in Sloviansk detained seven international monitors on an OSCE military verification mission in Ukraine, who had been travelling into the city on a bus, along with the bus driver and five accompanying Ukrainian soldiers.
Trong lúc căng thẳng gia tăng, phe ly khai ở Sloviansk đã bắt giữ bảy giám sát viên quốc tế trong một nhiệm vụ xác minh quân sự OSCE ở Ukraine, người đã đi vào thành phố trên một chiếc xe buýt, cùng với tài xế xe buýt và năm binh sĩ Ukraine đi cùng.
Among the many factors that contributed to Bitcoin's price increase was the geopolitical upheaval emanating from increasing tensions between the USA and Iran, which led to a flight of safety capital by investors, to safe-haven assets such as gold.
Trong số nhiều yếu tố góp phần làm tăng giá Bitcoin là biến động địa chính trị bắt nguồn từ căng thẳng gia tăng giữa Mỹ và Iran, dẫn đến một chuyến bay vốn an toàn của các nhà đầu tư, đến các tài sản trú ẩn an toàn như vàng.
are the increasing tensions between the United States
đó là sự căng thẳng gia tăng giữa Hoa Kỳ
Canada, to mediate between the United States and Mexico after increasing tensions over the Tampico Affair,
để hòa giải giữa Hoa Kỳ và Mexico sau khi gia tăng căng thẳng về Vụ việc Tampico,
in 2009 increasing tensions along the disputed border led to a naval battle near the island of Daecheong, and accusations that a North Korean submarine had sunk
trong năm 2009 tăng căng thẳng dọc theo biên giới tranh chấp dẫn đến một trận hải chiến gần đảo Daecheong
A Chinese court sentenced a Canadian man to death Monday in a sudden retrial of a drug smuggling case, increasing tensions between the two nations that have simmered since the arrest of a top Chinese technology executive in Vancouver last month.
Một tòa án Trung Quốc đã kết án một người đàn ông Canada tử hình hôm thứ Hai trong một phiên tòa bất ngờ về một vụ buôn lậu ma túy, làm gia tăng căng thẳng giữa hai quốc gia vốn đã sôi sục kể từ khi bắt giữ một giám đốc công nghệ hàng đầu của Trung Quốc- Mạnh Vãn Chu tại Vancouver vào tháng trước.
Results: 60, Time: 0.0299

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese