TENSIONS in Vietnamese translation

['tenʃnz]
['tenʃnz]
căng thẳng
stress
tension
strain
tense
nervous
nervousness
gia tăng căng thẳng
increase tensions
rising tensions
raise tensions
heightened tensions
increased stress
escalation of tensions
escalate tensions

Examples of using Tensions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tensions have been high since June, when three Israeli teenagers were kidnapped and killed by Palestinian terrorists in the West Bank.
Căng thẳng tăng cao từ tháng 6 khi ba thiếu niên Israel bị các phần tử chủ chiến Palestine bắt cóc và giết chết ở Khu Bờ Tây.
It is clearly not in the Philippines' best interests to allow tensions in the South China Sea to escalate to the level of armed confrontations.
Rõ ràng là lợi ích cốt yếu nhất của Philippines không phải ở chỗ để cho căng thẳng ở Biển Đông leo thang tới mức xung đột quân sự.
The U.S. should seek to deescalate these raised tensions and I will continue to push to bring our troops back from the region.”.
Chính quyền Mỹ nên tìm cách giải toả những căng thẳng đang gia tăng này và tôi sẽ tiếp tục đẩy mạnh việc rút quân khỏi khu vực này.”.
In 1997, tensions were high on Hong Kong's financial market,
Vào năm 1997, căng thẳng tăng cao trên thị trường tài chính Hồng Kông,
The session on Friday coincided with a day of worsening religious tensions elsewhere in China.
Phiên họp hôm thứ Sáu của Liên Hiệp Quốc diễn ra trong lúc căng thẳng về tôn giáo ở Trung Quốc đang tồi tệ hơn.
The move inflamed tensions between Kiir's Dinka community and Machar's Nuer community.
Động thái này châm ngòi cho căng thẳng giữa cộng đồng Dinka của Kiir và cộng đồng Nuer của Machar.
The sinking of the Cheonan killed 46 people and raised tensions sharply between the North and South Korea.
Vụ chìm tàu Cheonan khiến 46 người thiệt mạng và làm cho căng thẳng giữa Bắc và Nam Triều Tiên trở nên gia tăng đột ngột.
Last September, with US-China trade tensions soaring, Beijing did not approve a request for the USS Wasp,
Hòi tháng 9 năm ngoái, với sự căng thẳng thương mại Mỹ- Trung tăng mạnh, Bắc Kinh đã
Not facing tensions in a relationship can lead to fear of arguments or anger at disagreements.
Không phải đối mặt với căng thẳng trong một mối quan hệ có thể dẫn đến sợ tranh luận hoặc tức giận trước những bất đồng.
As tensions have climbed in recent weeks,
Khi căng thẳng đang gia tăng trong vài tuần gần đây,
This could be due to the particularly high tensions at the moment between North Korea and the US, he says.
Điều này có thể là do căng thẳng tăng cao ở thời điểm hiện tại giữa Bắc Hàn và Mỹ, ông nói.
It is a method of mental purification which allows one to face life's tensions and problems in a calm, balanced way.
Phương cách thanh lọc tâm để giúp ta đối mặt với những căng thẳng và khó khăn của cuộc sống một cách bình tĩnh.
Tensions rise between Madison
Tension trỗi dậy giữa Maddison
Tensions rise between madison
Tension trỗi dậy giữa Maddison
It encourages patients to communicate inner tensions, conflicts and feelings.
Điều này khuyến khích bệnh nhân nói về những căng thẳng, xung đột và cảm xúc bên trong họ.
This policy had resulted in increasing tensions between the emperor and the senators.
Chính sách này đã dẫn đến những căng thẳng ngày càng tăng giữa hoàng đế và các nguyên lão.
resources in the Levant Basin and Aegean Sea could spark tensions and military conflicts.
biển Aegean có thể châm ngòi cho căng thẳng và xung đột quân sự.
North Korean dictator Kim Jong-un gave permission for the meetings despite recent tensions between the two old foes.
Nhà độc tài Triều Tiên Kim Jong- un đã cho phép các cuộc gặp gỡ này diễn ra, mặc cho những căng thẳng gần đây giữa hai nước Triều Tiên và Hàn Quốc.
The military also shut down several media outlets and warned against broadcasting news that will worsen tensions.
Quân đội đã đóng cửa nhiều cơ quan truyền thông và cảnh báo chống lại việc phổ biến tin tức làm cho căng thẳng tệ hại hơn.
down on the Bio-Mat, I started feeling the tensions on my back go away.
tôi bắt đầu cảm thấy sự căng thẳng trên lưng mất đi.
Results: 7818, Time: 0.0507

Top dictionary queries

English - Vietnamese