INDIVIDUALLY in Vietnamese translation

[ˌindi'vidʒʊəli]
[ˌindi'vidʒʊəli]
riêng
own
private
separate
personal
alone
specifically
individual
specific
unique
particular
cá nhân
personal
individual
private
từng
each
ever
have
once
every
previously
individual
former
never
one
lẻ
retail
odd
individual
single
unpaired
LCL

Examples of using Individually in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yet, it's hard for us to individually know what to do.
Tuy nhiên, nó thật khó cho chúng ta để từng cá nhân biết phải làm gì.
Every single child is greeted individually.
Mỗi đứa trẻ được chào đời theo một cách riêng biệt.
(Can apply individually or as a group).
( Có thể dự thi với tư cách cá nhân hoặc nhóm).
The area of Juneau is larger than that of Rhode Island and Delaware individually and almost as large as the two states combined.
Diện tích của Juneau là lớn hơn từng bang Rhode Island và Delaware và gần như là lớn như là hai bang này cộng lại.
This product is not sold individually. You must select at least 10 quantity for this product.
Sản phẩm này không bán lẻ, xin hay chọn ít nhất 1 Số lượng sản phẩm.
Dosage and duration of the course of therapy are determined by a physician by an ophthalmologist individually, depending on the underlying pathological process of the eyes.
Liều lượng và thời gian của quá trình trị liệu được xác định bởi từng bác sĩ nhãn khoa, tùy thuộc vào quá trình bệnh lý cơ bản của mắt.
All of the following can also be purchased individually or together as the Magic Bullet Suite.
Bạn có thể mua lẻ tất cả những tính năng đi kèm hoặc mua tất cả cùng một lúc dưới dạng Magic Bullet Suite.
They partner with the Non-GMO Project and Tru-ID, which individually test all their products for GMO status and authenticity of herbal products.
Họ hợp tác với Dự án phi GMO và Tru- ID, từng kiểm tra tất cả các sản phẩm của họ về tình trạng GMO và tính xác thực của các sản phẩm thảo dược.
After you change the display format, you might still need to individually change any contacts that were not updated with the format change.
Sau khi bạn thay đổi định dạng hiển thị, bạn vẫn có thể cần từng thay đổi bất kỳ liên hệ nào không được Cập Nhật với thay đổi định dạng.
sold individually in an secret package.
được bán lẻ trong một gói bí mật.
user accounts in Office 365 for business, see Add users individually to Office 365- Admin Help.
hãy xem mục Thêm từng người dùng vào Office 365- Trợ giúp Người quản trị.
The most important thing we need to know about our mind is that it is not something that exists separately, individually, as an inanimate object.
Điều quan trọng nhất ta cần biết là Tâm trí không tồn tại tách biệt, riêng lẻ như những món đồ vô tri vô giác.
CASH consortium will enable many parties to connect and join together to be stronger as a unit than they are individually.
CASH sẽ cho phép nhiều đối tác kết nối và tham gia với nhau để thở thành mốt khối mạnh mẽ hơn so với khi họ đứng đơn lẻ.
each member of the community is informed about issues they may not have individually thought about.
được thông báo về các vấn đề mà họ có thể không từng nghĩ đến.
Because all of our locations are individually owned and operated, services and prices may vary.
Bởi vì tất cả các địa điểm của chúng tôi được sở hữu và vận hành riêng lẻ, các dịch vụ có thể khác nhau.
Buying the entire set is much cheaper than buying one or two individually.
Mua nguyên bộ( gồm 6 cái) sẽ rẻ hơn so với mua lẻ 1 hoặc 2 cái.
Units can be controlled either individually, in groups, centrally or in any combination required.
Các đơn vị có thể được kiểm soát một cách riêng biệt, trong nhóm, trực thuộc Trung ương hoặc trong bất kỳ sự kết hợp cần thiết.
When Paul was with them, he encouraged them individually as a father does his children 1 Thes.
Khi Phao- lô ở cùng họ, ông đã khích lệ họ cách cá nhân như một người cha khích lệ các con mình 1 Tê- sa- lô- ni- ca 2.
Take the time to meet individually with students, and to let students who are struggling know that they have strengths, too.
Dành thời gian để gặp riêng từng học sinh, ngoài ra, hãy cho những học sinh gặp khó khăn trong học tập biết rằng họ cũng có những điểm mạnh.
For maintenance treatment, doses have to be titrated individually to the lowest effective level, and should not exceed 5 mg/kg/day.
Để duy trì, liều phải định chuẩn cho từng cá nhân ở mức thấp nhất có hiệu quả và không đươc quá 5 mg/ kg/ ngày.
Results: 3899, Time: 0.0563

Top dictionary queries

English - Vietnamese