less effectiveinefficientless efficientineffectiveunderperforminginefficiencyless efficientlyless effectivelyless productiveunderperformance
vô hiệu lực
voidinvalidthe invalidation
Examples of using
Ineffectual
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
But being ordinary doesn't have to mean bland or ineffectual. touched by divinity and yet one of us, She has to be ordinary and extraordinary.
Nhưng việc bình thường không có nghĩa là nhạt nhẽo hoặc vô hiệu. được Chúa lựa chọn nhưng vẫn như chúng ta, Người phải vừa bình thường vừa đặc biệt.
On 4 September 1904, after a few days of ineffectual counterattacks, Kuropatkin decided to evacuate Liaoyang for Mukden in the early morning.
Ngày 4 tháng 9, sau nhiều ngày phản công bất thành, Kuropatkin đã ra lệnh cho quân Nga rút khỏi Liêu Dương để về Phụng Thiên( Mukden) vào sáng sớm.
So by these traditions of yours you have made God's law ineffectual.
Vì giữ các tục lệ cổ truyền, các ông đã làm cho đạo của Đức Chúa Trời trở thành vô hiệu.
And what does Mishra want us to glean from the lives of three interesting but ineffectual intellectuals who lived more than a century ago?
Và Mishra đang muốn chúng ta sàng lọc những gì từ đời sống của ba nhà trí thức đáng quan tâm nhưng ít hữu hiệu sống cách đây một thế kỷ?
Like the Wizard of Oz, Ailes was far more anxious that he, and his creation, might be revealed as weak and ineffectual.
Giống như Phù thủy xứ Oz, Ailes lo lắng hơn nhiều rằng anh ta và sự sáng tạo của anh ta có thể được tiết lộ là yếu đuối và kém hiệu quả.
This goes to show that cryptocurrencies have the rare opportunity to succeed at the expense of ineffectual governments.
Điều này cho thấy rằng tiền mã hóa có cơ hội hiếm có để thành công khi tiền tệ của các chính phủ không hiệu quả.
Making changes to a single node is ineffectual, as the rest of the Blockchain will simply remove the node and its non-compliant record of the ledger.
Việc thay đổi một nút duy nhất là không hiệu quả, như phần còn lại của Blockchain sẽ chỉ đơn giản loại bỏ các nút và hồ sơ không tuân thủ của sổ cái.
When I say that the foreign policy hitherto followed by Germany has been without aim and ineffectual, the proof of my statement will be found in the actual failures of this policy.
Nếu tôi cho rằng chính sách của Đức ngày nay là không có mục đích và bất lực, bằng chứng cho sự khẳng định trên của tôi là sự thất bại thực tế của chính sách này.
The Germans soon found mass executions of Serbs to be ineffectual and counterproductive, as they tended to drive the population into the arms of insurgents.
Người Đức đã sớm tìm thấy hành quyết hàng loạt của người Serbia là không hiệu quả và phản tác dụng, vì chúng có xu hướng đẩy dân chúng vào vòng tay của quân nổi dậy.
women of experience proves ineffectual; it is powerless to change the decision to which their desires have led them.
chứng tỏ vô ích; việc thay đổi quyết định mà những mong ước của họ đã dẫn dắt họ đưa ra thì bất lực.
were fairly ineffectual.
được khá không hiệu quả.
the US invaded Iraq, resulting in a state of near-constant civil war for more than a decade; an ineffectual central government in Baghdad; and now the rise of the Islamic State.
tạo ra một chính quyền trung ương bất lực ở Baghdad và bây giờ là sự xuất hiện của Nhà nước Hồi giáo( IS) tự xưng.
its strategy to reverse current trends and escape the trap of reactive and ineffectual policymaking.
tránh được cái bẫy của một đối sách bị động và vô hiệu quả.
On this day in 1917, led by Bolshevik Party leader Vladimir Lenin, leftist revolutionaries launch a nearly bloodless coup d'État against Russia's ineffectual Provisional Government.
Vào ngày này năm 1917, dưới sự dẫn dắt của nhà lãnh đạo Đảng Bolshevik Vladimir Lenin, các nhà cách mạng cánh tả đã phát động một cuộc đảo chính không đổ máu để lật đổ Chính phủ Lâm thời không hiệu quả của Nga.
One of the defects of a tedious and ineffectual preaching is precisely its inability to transmit the intrinsic power of the text which has been proclaimed.”.
Một trong những khuyết điểm của một bài giảng tẻ nhạt và thiếu hiệu quả chính xác là nó không có khả năng truyền đạt quyền năng nội tại của bản văn đã được công bố.
ailments of the psyche, but practically ineffectual in the treatment of psychosocial abnormalities or those caused by mental trauma.
thực tế không hiệu quả trong điều trị các bất thường về tâm lý xã hội hoặc những nguyên nhân do chấn thương tinh thần.
The chief burden of the frustrated is the consciousness of a blemished, ineffectual self, and their chief desire is to slough off the unwanted self
Gánh nặng của những kẻ phẫn chí, là sự ý thức về một bản ngã nhơ nhuốc, vô dụng, và ước mơ chính yếu của họ, là lột bỏ cái
assassination of Soleimani and have also condemned the Iranian ineffectual retaliation so far.
cũng đã lên án đòn trả đũa không hiệu quả của Iran.
One of the defects of a tedious and ineffectual preaching is precisely its inability to transmit the intrinsic power of the text which has been proclaimed.
Một trong các khuyết điểm của một bài giảng tẻ nhạt và kém hiệu quả chính là nó không có khả năng thông truyền sức mạnh nội tại của bản văn đã được công bố.
And in the tales of the ineffectual anti-hero, in the stories of Guy Montag and Winston Smith, lie the warnings
Trong câu chuyện về phản anh hùng vô dụng, câu chuyện về Guy Montag
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文