IS ALWAYS CHANGING in Vietnamese translation

[iz 'ɔːlweiz 'tʃeindʒiŋ]
[iz 'ɔːlweiz 'tʃeindʒiŋ]
luôn thay đổi
ever-changing
ever-shifting
always-changing
is always changing
is constantly changing
ever changing
keep changing
has always changed
everchanging
are forever changing
luôn luôn thay đổi
ever-changing
is always changing
is constantly changing
is ever changing
had always been shifting
will always change
keep changing
always vary
always transforms
always in flux

Examples of using Is always changing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Technology is always changing, and there is always something new on the market.
Kỹ thuật thay đổi mọi lúc và luôn luôn có một vài thứ mới trên thị trường.
The nature of our wants is always changing and there is change in our expectations also.
Bản chất của mong muốn của chúng tôi là luôn thay đổi và cũng có sự thay đổi tro.
The SEO landscape and link building is always changing, and nowadays, the importance of building high quality links has never been so high.
SEO và xây dựng liên kết là luôn luôn thay đổi, và ngày nay, tầm quan trọng của việc xây dựng các liên kết chất lượng cao chưa bao giờ được cao hơn.
The spirit's abode changes according to its Karma, and this Karma forbids any long continuance in one condition, because it is always changing.
Nơi cư ngụ của Chân linh thay đổi tùy theo Karma của nó, và Karma này vì biến đổi luôn do đó không chấp nhận một kỳ gian dài trong điều kiện tương tợ.
Stripped, Back to Basics with style is always changing.
Back to Basics với phong cách luôn được thay đổi.
Any good marketer or business owner trying to leverage the Web to connect with more prospective customers knows that SEO is always changing.
Bất kỳ nhà tiếp thị hay chủ doanh nghiệp đều đang cố gắng tận dụng Website của mình để kết nối với khách hàng tiềm năng hơn biết rằng SEO là luôn luôn thay đổi.
Thought has created the image, and thought says,"The image is very transient, it is always changing, but there is a'me' which is permanent.".
Tư tưởng đã tạo ra hình ảnh, và tư tưởng nói rằng,“ Hình ảnh qua nhanh, nó luôn luôn đang thay đổi, nhưng có một“ cái tôi” mà vĩnh cửu.
The legal environment of HRM is always changing, so HRM must always be aware of changes taking place and then communicate those changes to the entire management organization.
Môi trường pháp lý của quản trị nhân sự luôn thay đổi, vì vậy người làm nhân sự phải luôn nhận thức được những thay đổi đang diễn ra và sau đó truyền đạt những thay đổi đó cho toàn bộ tổ chức quản lý.
The market is always changing, and it may be difficult to understand
Thị trường luôn luôn thay đổi và có thể khó hiểu
it can be a bit difficult because Google is always changing it's algorithms,
có thể hơi khó khăn bởi vì Google luôn thay đổi các thuật toán của nó
Much like the human brain, the Industrial Internet of Things is always changing and there are still a lot of questions to be answered before we fully understand its requirements, implementation and potential.
Cũng giống như não bộ của con người, IoT của mọi vật trong công nghiệp luôn luôn thay đổi và sẽ vẫn luôn có rất nhiều câu hỏi cần phải được giải đáp trước khi chúng ta muốn hiểu được toàn bộ những yêu cầu, cách thực hiện và tiềm năng của nó.
The exchange rate is always changing, so check the current rate when you arrive to give you a good idea of how much money you should convert.
Tỷ giá hối đoái luôn thay đổi, vì vậy hãy kiểm tra tỷ giá hiện tại khi bạn đến để cung cấp cho bạn ý tưởng tốt về số tiền bạn nên chuyển đổi..
Much like the human brain, the IIoT is always changing and there are still a lot of questions to be answered before we fully understand its requirements, implementation and potential.
Cũng giống như não bộ của con người, IoT của mọi vật trong công nghiệp luôn luôn thay đổi và sẽ vẫn luôn có rất nhiều câu hỏi cần phải được giải đáp trước khi chúng ta muốn hiểu được toàn bộ những yêu cầu, cách thực hiện và tiềm năng của nó.
Screen size is always changing, so it is important that your web site can adapt to any screen size currently or in the future.
Kích thước màn hình luôn thay đổi, vì vậy điều quan trọng là trang web của bạn có thể thích ứng với bất kỳ kích thước màn hình nào, hôm nay hoặc trong tương lai.
Epicharmus made humorous use of the idea that everything is always changing by having a debtor claim he is not the same person as incurred the debt!
Epicharmus đã dùng ý tưởng cho rằng tất cả mọi sự vật việc đều luôn luôn thay đổi một cách khôi hài, khi đưa ra một người mang nợ tuyên bố rằng anh ta không phải cùng là một với chính anh ta mang nợ trước đây nữa!
While the perceived value of prosperity and the social environment is always changing, Yanmar's commitment to creating solutions through technology remains unchanged since its founding 100 years ago.
Mặc dù nhận thức về giá trị của sự phồn thịnh và môi trường xã hội luôn thay đổi, nhưng cam kết tạo ra giải pháp nhờ công nghệ của Yanmar vẫn giữ nguyên như khi thành lập 100 năm trước.
The world of local search optimization is always changing and the tactics we use today may not work, or have the same impact, in 12 months time.
Thế giới tối ưu tìm kiếm địa phương luôn luôn thay đổi, những chiến thuật chúng ta sử dụng hôm nay có thể không còn phát huy hiệu quả, hoặc tạo ra tác động tương tự trong 12 tháng tới.
Each individual is always changing, and your fashion is the same, but it will be turned under a clearer perspective:
Bản thân mỗi cá nhân luôn thay đổi, và thời trang của bạn cũng
New York is always changing and evolving, getting bigger
New York luôn luôn thay đổi và phát triển,
wide abundance of knowledge, you will never have all the answers because that knowledge is always changing.
bạn sẽ không bao giờ có tất cả các câu trả lời bởi vì kiến thức đó luôn thay đổi.
Results: 269, Time: 0.0504

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese