IS DOING NOTHING in Vietnamese translation

[iz 'duːiŋ 'nʌθiŋ]
[iz 'duːiŋ 'nʌθiŋ]
không làm gì
do nothing
didn't do anything
chẳng làm gì
do nothing
didn't do anything
đang chẳng làm gì
are doing nothing

Examples of using Is doing nothing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Many have this problem and Microsoft is doing nothing.
Nhiều người có vấn đề này và Microsoft không làm gì cả.
Yeah, which so far is doing nothing.
Ừ, mà cho đến giờ vẫn chưa làm được gì.
This coalition is doing nothing to show that it esteems the trust of the people.”.
Liên minh chính phủ đã không làm gì để cho thấy rằng họ là niềm tin tưởng của người dân.”.
Move her little ass and go get some food? Can someone who is doing nothing all day but watching cartoons?
Liệu người không làm gì cả ngày ngoài xem hoạt hình… nhấc cái mông nhỏ đi kiếm đồ ăn không?.
But Julie Thomson said staff did not have the right to refuse service as"technically the customer is doing nothing wrong".
Nhưng một phụ nữ tên Julie Thomson thì cho biết rằng nhân viên siêu thị không có quyền từ chối dịch vụ vì“ về cơ bản thì khách hàng không làm gì sai”.
A spokesperson from Bithumb told news outlet Forbes that,“Bithumb is doing nothing to inflate trade volume.
Bithumb báo cáo với Forbes rằng:" Bithumb không làm gì để tăng khối lượng giao dịch.
just as important as all that training is doing nothing.
Tập luyện là không làm gì hết.
She blames her doctor for lack of improvement but is doing nothing to help herself.
Cô ấy đổ lỗi cho bác sĩ vì không thấy cải thiện nhưng lại không làm gì để giúp chính mình.
In response to the accusations, Bithumb reportedly said,“Bithumb is doing nothing to inflate trade volume.
Đáp lại lời cáo buộc này, Bithumb báo cáo với Forbes rằng:" Bithumb không làm gì để tăng khối lượng giao dịch.
In response to the accusations, Bithumb purportedly mentioned that Bithumb is doing nothing to inflate trade volume.
Đáp lại lời cáo buộc này, Bithumb báo cáo với Forbes rằng:" Bithumb không làm gì để tăng khối lượng giao dịch.
She logs thousands of miles per year to stay in shape-but just as important as all that training is doing nothing.
Mỗi năm cô đi hằng ngàn dặm để duy trì thể hình- nhưng chỉ có điều quan trọng: Tập luyện là không làm gì hết.
In response to the accusations, Bithumb reportedly said,“Bithumb is doing nothing to inflate trade volume.
Bithumb trả lời phỏng vấn với Forbes:“ Bithumb không làm gì để làm thổi phồng khối lượng giao dịch.
It is only when he is doing nothing, lying in bed,
Chỉ khi nào anh không làm gì cả, nằm trên giường,
The biggest mistake you can make is doing nothing because you're too scared to make a mistake.
Sai lầm lớn nhất bạn có thể mắc phải chính là không làm gì cả vì bạn quá sợ mắc lỗi.
A spokesperson from Bithumb told news outlet Forbes that,“Bithumb is doing nothing to inflate trade volume.
Bithumb trả lời phỏng vấn với Forbes:“ Bithumb không làm gì để làm thổi phồng khối lượng giao dịch.
Anyone having a fight with their partner without expressing any of the above is doing nothing right.
Bất cứ ai cũng có một cuộc chiến với đối tác của mình mà không thể hiện bất kỳ ở trên là không làm gì đúng.
Because it's just my arms doing this, and my body is doing nothing.
Bởi vì đó chỉ là cánh tay của tôi làm việc này, và cơ thể của tôi không làm gì cả.
And when they had withdrawn, they said to one another,"This man is doing nothing to deserve death or imprisonment.".
( 31) Khi ra về, họ nói với nhau:" Người này không làm chi đáng chết hay đáng bị tù".
The 11 Orcs are working but that black Orc is doing nothing.
Con Orc kia đang làm việc nhưng con Orc đen này thì lại không làm gì cả.
But then my brother said“Look, Patrice is doing nothing, let him go”.
Nhưng rồi người anh của tôi đáp lại,“ Patrice cũng không làm gì cả, hãy để cho em ấy đi”.
Results: 57, Time: 0.0511

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese