IS MARKED in Vietnamese translation

[iz mɑːkt]
[iz mɑːkt]
được đánh dấu
marked-up
is marked
be highlighted
is ticked
gets marked
is punctuated
earmarked
bị đánh dấu
be marked
ticking
marking equipment
là dấu
is a sign
is a mark
is the hallmark
is the fingerprint
đã đánh dấu
mark
have marked
have highlighted
have bookmarked
already ticking
have ticked
có đánh dấu
marked
have book-marked
được khắc
is engraved
is carved
engraved
is inscribed
is etched
etched
be remedied
is incised
be fixed
đều đánh dấu

Examples of using Is marked in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The depth of the water is marked.
Độ sâu mực nước phải được đánh dấu.
Human freedom is marked by the wounds of personal sin and concupiscence.
Tự do của con người bị đánh dấu bằng những thương tích của tội lỗi cá nhân và tham dục.
iOS device when touching Copy, make sure that the check box in the upper-left corner is marked.
vào Copy( Sao chép), hãy đảm bảo đã đánh dấu hộp kiểm ở góc trên bên trái.
Any employee who is marked tardy will have to stay after the meeting to clean up.
Các nhân viên bị đánh dấu muộn sẽ phải ở lại sau cuộc họp để dọn dẹp.
Tragically, our world today is marked by situations that hinder the fulfilment of this mission.
Thật đáng tiếc thế giới hiện tại bị đánh dấu bởi những điều kiện làm cản trở sự kiện toàn cho sứ mạng này.
And in Verona, which is marked by an X on the map,
Và ở Verona, có đánh dấu X trên bản đồ,
For example, this citation is marked as"empty" even though it contains usable information.
Ví dụ, chú thích này bị đánh dấu" trống" dù nó vẫn chứa thông tin.
And in verona, which is marked by an"x" on the map, exactly. i will be properly grateful.
Chính xác. Và ở Verona, có đánh dấu X trên bản đồ, tôi sẽ hết sức biết ơn.
As befits a great warrior… the sword is marked with the pillars of virtue.
Để xứng với một chiến binh vĩ đại, thanh kiếm được khắc cùng những cột trụ đức hạnh.
because the world is marked by sin, which manifests itself in various forms of egoism and injustice.
vì thế giới này bị đánh dấu bởi tội lỗi, vốn thể hiện chính nó dưới nhiều hình thức khác nhau của chủ nghĩa cái tôi và bất công.
Tragically, our world today is marked by situations that hinder the fulfilment of this mission.
Thật không may, thế giới hiện tại bị đánh dấu bởi các tình huống vốn cản trở việc hoàn thành sứ mạng này.
In fact, the entire history of our redemption is marked by the presence of the poor”(197).
Toàn bộ cuộc hành trình cứu chuộc chúng ta đều được đánh dấu bởi người nghèo( số 197).
Spicy food in Japan is rare, and even when the food is marked as“spicy” it will probably not be as spicy as you would think.
Thực phẩm cay ở Nhật Bản rất hiếm, và ngay cả khi thực phẩm được đánh dấu là cay cay thì có lẽ nó sẽ không cay như bạn nghĩ.
Every voter's index finger is marked with indelible ink after they cast their ballot.
Ngón tay trỏ của mỗi cử tri sẽ được đánh dấu bằng mực không thể xóa sau khi họ bỏ phiếu xong.
Once the card is marked off it is submitted before the numbers are drawn.
Một khi mà thẻ đã được đánh dấu thì nó được nộp trước những con số sẽ được rút ra.
An Khe is marked on the world map as one of the places that have kept the cultural traces of human ancestors.
An Khê đã được ghi vào bản đồ thế giới, một trong những nơi lưu giữ dấu tích văn hóa của tổ tiên loài người.
Each day before the upcoming date is marked by postcards with wishes or creative tasks, little sacks with presents,
Mỗi ngày trước sự kiện sẽ được đánh dấu bằng một tấm thiệp ghi lời ước nguyện
Normally, when a change is made, the page is marked as"touched" and the software will create a new copy of the page for the server cache.
Thông thường, khi thay đổi được thực hiện, trang sẽ được đánh dấu và phần mềm sẽ tạo một bản sao mới của trang cho bộ nhớ cache của máy chủ.
The sub-region is marked as a cockpit for economic growth, driven by the growing economies of India and Myanmar.
Khu vực này được đánh giá là đầu tàu cho phát triển kinh tế, là động lực cho tăng trưởng kinh tế của Ấn Độ và Myanmar.
The top page is marked one- three, so at least two are missing from the beginning.
Trang đầu được đánh số một- ba, thế nên ít nhất đã có hai trang đầu bị mất.
Results: 866, Time: 0.0744

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese