MARKED in Vietnamese translation

[mɑːkt]
[mɑːkt]
đánh dấu
mark
markup
tick
marker
bookmark
highlight
markings
có dấu
marked
signed
had traces
with diacritics
has markings
have an asterisk

Examples of using Marked in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Follow all warnings and instructions marked on the printer.
Làm theo tất cả các hướng dẫn và cảnh báo trên nhãn.
If you drink much from a bottle marked'poison' it i….
Rằng nếu uống quá nhiều từ cái lọ có nhãn“ thuốc độc”.
But our own age is marked.
Và tên tuổi chúng ta được khắc.
In one recent study, marked.
Trong một nghiên cứu gần đây, hiệu.
Doors were marked with letters.
Cánh cửa có khắc mấy chữ.
CE marked.
CE Mark.
In late December there was a marked improvement.
Đến cuối tháng Năm, đã có dấu hiệu cải thiện.
I wish for all this to be marked on my body.
Em muốn tất cả những điều này được khắc lên thân thể mình.
On the screen there's a file marked"kill code.".
Trên màn hình bố tìm cái file nào có chữ" mã vô hiệu".
The graves are no longer marked.
Nơi nấm mồ ấy không còn là dấu.
The“INSTALLATION DESTINATION” will likely be marked for automatic partitioning.
INSTALLATION DESTINATION” có thể sẽ được đánh dấu vào phân vùng tự động.
Each stage is marked by its own features and symptoms.
Mỗi giai đoạn được đặc trưng bởi những dấu hiệu và triệu chứng riêng.
Its quality has been verified by the marked.
Its của chúng tôi đã được xác minh bởi các đánh dấu.
The thesis or university graduation project may be protected or marked.
Khoá luận hay đồ án tốt nghiệp đại học có thể được bảo vệ hay chấm.
For if one drinks much from a bottle marked'poison,'.
Rằng nếu uống quá nhiều từ cái lọ có nhãn“ thuốc độc”.
Red label, 80% proved to be packed in crate marked lemonade.
Nhãn đỏ, nồng độ 80%, đóng gói trong thùng đề là" nuớc chanh.
I pulled all the ones marked"M.
Tớ lấy hết những cái có ghi" M.
Red Label, 80% proof… to be packed in a crate marked"lemonade.".
Nhãn đỏ, nồng độ 80%… đóng gói trong thùng đề là" nuớc chanh".
Via wireless spy mini hidden camera scan the marked.
Qua máy dò không dây mini ẩn máy quét các đánh dấu.
The Marked by Fire achievement will be awarded to all players who take part in at least 3 battles during the World on Fire event.
Marked by Fire achievement( Thành tựu Dấu Ấn Lửa): Thành tựu này sẽ được trao cho mọi game thủ đã tham gia ít nhất 3 trận đánh trong sự kiện World on Fire.
Results: 7880, Time: 0.1232

Top dictionary queries

English - Vietnamese