it misunderstands the problems of globalization and migration it aims to address.
toàn cầu hóa và di cư mà nó nhắm đến để giải quyết.
It aims to take a broader look at the topic from multiple points of view.
Mục tiêu của việc này là để tìm hiểu thêm về vấn đề từ quan điểm nhiều phía.
It aims to stop Ebola transmission in affected countries within six to nine months and prevent international spread.
Mục tiêu là chấm dứt sự lây lan của Ebola tại các nước đã bị nhiễm bệnh trong vòng 6- 9 tháng tới và ngăn ngừa sự lây lan của virus này trên phạm vi quốc tế.
It aims to stop Ebola transmission in affected countries within six to nine months and prevent its spread internationally.
Mục tiêu là chấm dứt sự lây lan của Ebola tại các nước đã bị nhiễm bệnh trong vòng 6- 9 tháng tới và ngăn ngừa sự lây lan của virus này trên phạm vi quốc tế.
Now this cultural mash-up is preparing for global expansion: It aims to be a brand with more than 12,000 units open worldwide by 2030.
Giờ đây, thương hiệu pha trộn văn hoá này đang chuẩn bị cho sự mở rộng toàn cầu, với mục tiêu mở hơn 12.000 chi nhánh trên toàn thế giới vào năm 2030.
Meanwhile, Xiaomi said it aims to roll out smartphones in the United States within two years.
Trong khi đó, Xiaomi cho biết họ muốn tung ra điện thoại thông minh tại Mỹ trong vòng hai năm tới.
It aims to improve user engagement by displaying extra information or links related to the videos.
Mục đích của nó là cải thiện sự tham gia của người dùng bằng cách hiển thị thêm thông tin hay các liên kết liên quan đến video.
It aims to support students to become better learners and helps teachers to
Điều này nhằm hỗ trợ cho học sinh học tập tốt hơn
It aims to assist designers that have little knowledge of programming and scripting in creating new shapes effortlessly.
Nhằm mục đích hỗ trợ các nhà thiết kế có ít kiến thức về lập trình cũng như kịch bản trong việc tạo ra các hình dạng mới một cách dễ dàng.
It aims at creating a high-performing framework for websites that are in read-only format.
Mục tiêu của nó là tạo ra một Framework hiệu suất cao cho các trang web chỉ đọc.
It aims to beat them all by offering significantly lowered commission fees for remittances of any kind.
Nhằm mục đích đánh bại tất cả bằng cách cung cấp phí hoa hồng thấp đáng kể cho tất cả các loại kiều hối.
It aims to reduce production and consumption of HFCs by more than 80% in the next 30 years.
Mục tiêu là cắt giảm hơn 80% khí HFC trong 30 năm tới.
As well as Chandrayaan-2, India has said it aims to send three astronauts into space by 2022.
Cùng với Chandrayaan- 2, Ấn Độ cho biết họ đặt mục tiêu đưa ba phi hành gia lên vũ trụ vào năm 2022.
The company said it aims"to recover a significant part of the monetary damages inflicted on the company by its former chairman".
Công ty cho biết họ nhằm mục đích“ phục hồi một phần đáng kể các thiệt hại tiền tệ gây ra cho công ty bởi chủ tịch cũ của nó”.
The Dubai government differs from others around the world in that it aims to make Dubai the Happiest City on Earth.
Chính quyền Dubai khác với các nước khác trên thế giới nhằm mục đích biến Dubai thành" thành phố hạnh phúc nhất trên trái đất".
It aims to scan the accessed files to prevent viruses from running on the computer.
Nhằm mục đích để quét những tập tin truy cập và để ngăn chặn virus chạy trên máy tính.
It aims to offer the military, private companies
Nó mục đích cung cấp cho quân đội,
It aims at making computer use as simple and pleasant as possible;
Mục tiêu của nó là làm cho việc sử dụng máy vi tính càng dễ, càng vui càng tốt;
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文