IT COULD CAUSE in Vietnamese translation

[it kʊd kɔːz]
[it kʊd kɔːz]
nó có thể gây ra
it can cause
it may cause
it can trigger
it may pose
it can pose
it can do
it can provoke
it can result
it can induce
it may trigger
nó có thể gây
it can cause
it may cause
it could pose
it may induce
it may pose
it can trigger
it can lead
it can result
it could induce
it may result
nó có thể khiến
it can make
it can cause
it may make
it may cause
it can leave
it can put
it could lead
it can get
it might lead
it may put
nó có thể làm
it can make
it can do
it may make
it can cause
it might do
it is possible to make
it is possible to do
it may cause
it is able to make
it is able to do

Examples of using It could cause in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
with a cold or allergies, the Valsalva maneuver is not recommended, as it could cause a severe ear infection.
không sử dụng nghiệm pháp Valsalva, vì nó có thể gây nhiễm trùng tai nghiêm trọng.
However, it shouldn't make up more than 10 percent of a dog's diet as it could cause gastrointestinal irritation.
Tuy nhiên, không nên chiếm hơn 10 phần trăm khẩu phần ăn của chó vì nó có thể gây kích ứng đường tiêu hóa.
If it does, it could cause side effects in your child if you breastfeed
Nếu có, nó có thể gây ra tác dụng phụ ở trẻ
Over the time, it could cause a lot of damage to your immune system.
Theo thời gian, điều này sẽ làm tổn hại rất nhiều đến hệ miễn dịch của bạn.
If China fell into political turmoil, it could cause a humanitarian catastrophe within that country and destabilize large swaths of Asia.
Nếu Trung Quốc lâm vào rối loạn trong nước, họ có thể gây ra thảm họa nhân đạo ngay tại đất nước mình, cũng như bất ổn cho các khu vực rộng lớn hơn ở châu Á;
I thought it could cause huge damage to me
Tôi cho rằng điều đó có thể gây hại rất lớn cho tôi
If Mr. Trump goes after Canada's dairy industry, it could cause major political and budget problems for Prime Minister Justin Trudeau.
Việc Chính quyền Trump nhắm tới ngành công nghiệp sữa Canada sẽ gây ra những tác động chính trị và ngân sách lớn cho Chính quyền Thủ tướng Justin Trudeau.
This type of nihilism is dangerous because it could cause us to ignore those who suffer, thinking that they're not real at all.
Loại đoạn kiến này rất nguy hiểm, vì có thể khiến ta bỏ mặt những người đang đau khổ, nghĩ rằng họ không thật.
Getting any extra chemicals in it could cause unexpected injuries, so I need
Làm việc mà lỡ dây hóa chất lung rung thì có thể gây thương tích,
It could cause me a lot of trouble, even my personal safety in real life.
Điều này có thể gây ra cho tôi nhiều rắc rối và ảnh hưởng đến cả sự an toàn cá nhân trong đời sống thực.
If the customs authorities question your value, it could cause delays or fines.
Nếu hải quan nghi ngờ giá trị lô hàng, điều đó có thể gây ra việc chậm trễ và phạt tiền.
When the sunspots explode, it could cause communication disruptions… and GPS signal errors on Earth.
Tia X ở Trái Đất có thể gây ra Khi vết đen mặt trời phát nổ, sự cố truyền tín hiệu sóng ngắn và làm gián đoạn tín hiệu GPS.
If customs question your valuation, it could cause delays and penalties.
Nếu hải quan nghi ngờ giá trị lô hàng, điều đó có thể gây ra việc chậm trễ và phạt tiền.
Police officials say if the protest blocks roads for an extended period, it could cause massive disruptions throughout the city.
Các giới chức nói rằng nếu cuộc biểu tình chận các con đường trong thời gian kéo dài thì có thể gây ra tình trạng gián đoạn sinh hoạt lớn khắp thành phố.
If you are driving at high speeds, it could cause a serious accident.
Nếu đang di chuyển ở tốc độ cao có thể gây ra tai nạn nghiêm trọng.
However, it shouldn't make up more than 10 percent of a dog's diet as it could cause gastrointestinal irritation.
Tuy nhiên, bông cải xanh không nên chiếm hơn 10% khẩu phần ăn của chú cún, bởi có thể gây kích ứng đường tiêu hóa.
Even if treatment is delayed for a few seconds, it could cause serious injury.
Trì hoãn điều trị, thậm chí trong vài giây, có thể gây thương tích nghiêm trọng.
You need to dose slowly because the pH of kalkwasser is around 12 and it could cause shock to the tank inhabitants.
Bạn cần nhỏ tù từ vì độ PH của kalkwater xấp xỉ khoảng 12 nếu không nó sẽ gây shock cho những sinh vật trong bể cá.
If flammable solvents come in contact with electrical components inside the machine, it could cause a fire or electric shock.
Nếu các dung môi dễ cháy tiếp xúc với các thành phần bên trong máy có thể gây ra hỏa hoạn hoặc điện giật.
On the other hand, when cells die before they should, it could cause Parkinsons or Alzheimers.
Mặt khác, tế bào chết trước thời điểm có thể gây ra bệnh Parkinson hoặc Alzheimer.
Results: 190, Time: 0.0634

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese