JOHN MCCAIN in Vietnamese translation

thượng nghị sĩ john mccain
senator john mccain
sen. john mccain
sens. john mccain
mccain
ông mccain
mccain
sen. john mccain
nghị sĩ mccain
senator mccain

Examples of using John mccain in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I look forward to debating them with John McCain.
chúng tôi sẽ bàn thảo với ông John Macain.
It, too, is younger than John McCain.
Ông này còn già hơn cả McCain nữa.
Take me to the White House Mr. John McCain.
Đường đến Nhà Trắng của John McCain.
John McCain said Sunday that he had always admired
Thượng Nghị Sĩ John McCain nói ông luôn luôn ngưỡng mộ
including Committee Chairman John McCain(R-AZ), said they did not meet with the Russian ambassador.
bao gồm cả ông McCain, Chủ tịch Ủy ban, trả lời là không gặp đại sứ Nga.
John McCain will be buried on the territory of the naval Academy in Annapolis.
Thượng nghị sĩ John McCain vừa được chôn cất tại nghĩa trang Học viện Hải quân ở Annapolis.
John McCain of Arizona, who was just diagnosed with brain cancer, has come back to participate in the vote.
Thượng Nghị Sĩ John McCain của Arizona, vừa được chẩn đoán ung thư não vào tuần trước, đã quay lại Thượng Viện để bỏ phiếu.
This administration and John McCain have for seven years pursued a stupid and fundamentally failed policy as we try
Chính quyền này và ông McCain đã có 7 năm theo đuổi một chính sách ngớ ngẩn
John McCain had an op-ed in The Washington Post entitled Mr. President,
Thượng Nghị sĩ John McCain đã có bài viết trên báo Washington Post,
President Trump said John McCain has“always been a fighter” and, in a statement, said:“Get well soon.”.
Tổng thống Donald Trump nói ông McCain“ luôn là một chiến sỹ” và, trong một tuyên bố, nói“ Chúc ông chóng bình phục”.
John McCain tweets he will'be back soon' after brain cancer diagnosis.
Thượng nghị sĩ John McCain nhắn tin“ sẽ sớm trở lại làm việc” sau chẩn đoán ung thư não.
John McCain said“I fell in love with my country when I was a prisoner in someone else's.”.
Ông McCain nói:" Tôi bắt đầu yêu thương đất nước tôi khi tôi là tù binh chiến tranh trên đất nước của người khác.
For more than 30 years, John McCain was one of the leading voices in American politics.
Trong hơn 3 thập niên, Thượng nghị sĩ John McCain luôn đóng vai trò là một trong những tiếng nói dẫn đầu trên chính trường Mỹ.
You distorted the record of John McCain in your words and in your advertisements.
Ông( Obama) đã bóp méo hồ sơ lý lịch của ông McCain theo ngôn từ riêng của ông và trong các quảng cáo của ông..
For more than 30 years, John McCain has been one of the leading voices in American politics.
Trong hơn 3 thập niên, Thượng nghị sĩ John McCain luôn đóng vai trò là một trong những tiếng nói dẫn đầu trên chính trường Mỹ.
An American president does not lead the Free World by congratulating dictators on winning sham elections,”- John McCain.
Một tổng thống Mỹ không thể nào lãnh đạo thế giới tự do bằng cách chúc mừng các nhà độc tài khi chiến thắng trong các cuộc bầu cử giả dối,” ông McCain cho hay.
In 2005, he cosponsored the"Secure America and Orderly Immigration Act" introduced by Republican John McCain of Arizona.
Năm 2005, ông đồng bảo trợ Dự luật An ninh Mỹ Quốc và Nhập cư trong Trật tự đệ trình bởi Thượng Nghị sĩ John McCain( Cộng hòa- Arizona)[ 59].
John McCain is a class act and one of the very few politicians I retain respect for.
Thượng Nghị Sĩ John McCaine là một trong số rất ít chính trị gia thuộc đảng Cộng Hoà mà tôi kính trọng.
John McCain should be so lucky as to be running for Bush's third term.
Chúng ta không thể để cho ông John McCain có cơ hội để phục vụ cho một nhiệm kỳ thứ ba của Tổng thống Bush.
John McCain during an interview on April 24, 1973, approximately one month after returning from Vietnam.
McCain trong buổi phỏng vấn ngày 24 tháng 4 năm 1973, khoảng một tháng sau khi ông trở về từ Việt Nam.
Results: 1188, Time: 0.0508

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese