JOHN MCCAIN in English translation

john mccain
thượng nghị sĩ john mccain
ông mccain
nghị sĩ mccain

Examples of using John mccain in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
John McCain bắt đầu sự nghiệp chính trị của mình vào năm 1982,
McCain's political career started in 1982, when he was
Thế giới sẽ vắng vẻ hơn khi thiếu vắng John McCain, thiếu vắng niềm tin của ông về nước Mỹ và thiếu vắng cảm quan của ông về trách nhiệm đạo đức.
The world will be lonelier without John McCain, his faith in America and his instinctive sense of moral duty.
Họ cũng yêu cầu phải có bộ đồ bay John McCain từ khi máy bay của ông bị bắn rơi.
The museum claims to have John McCain's flight suit from when his plane was shot down.
Thượng nghị sĩ John McCain đang được điều trị tại Trung tâm Y tế Quân sự Quốc gia Walter Reed vì những biến chứng bình thường của chương trình trị liệu ung thư.”.
Senator McCain is now receiving treatment at Walter Reed Medical Center for normal side effects of his ongoing cancer therapy".
Figo Chan và Emily Lau sẽ nhận giải thưởng John McCain cho Lãnh đạo Dịch vụ công, thay mặt người dân Hong Kong.
Figo Chan and Emily Lau are due to accept the John McCain Prize for Leadership in Public Service on behalf of the people of Hong Kong.
James: ISIS là bắt đầu một công ty ở Arizona John McCain và 60 nhà lãnh đạo chính trị khác từ khắp nơi trên thế giới.
James: ISIS is a corporation started in Arizona by John McCain and 60 other political leaders from all over the world.
Tổng thống đắc cử Barack Obama nói chuyện với John McCain tại bữa ăn tối tôn vinh ông McCain ở Washington, tháng 1/ 2009.
President-elect Barack Obama speaks with McCain at a bipartisan dinner honoring McCain in Washington on Jan. 19, 2009.
Thượng nghị sĩ John McCain đang được điều trị tại Trung tâm Y tế Quân sự Quốc gia Walter Reed vì những biến chứng bình thường của chương trình trị liệu ung thư.”.
Senator McCain is currently receiving treatment at Walter Reed Medical Center for normal side effects of his ongoing cancer therapy.
Họ cũng yêu cầu phải có bộ đồ bay John McCain từ khi máy bay của ông bị bắn rơi.
They also claim to have John McCain's flight suit from when his plane was shot down.
Chủ tịch Ủy ban Quân vụ Thượng viện Mỹ John McCain cho biết đây là mức tăng lương cao nhất trong quân đội Mỹ kể từ năm 2010.
The Republican chairman of the Armed Services Committee, Sen. John McCain of Arizona, said it's the largest military pay increase since 2010.
Tôi chưa bao giờ ngưỡng mộ John McCain và sẽ không bao giờ như vậy", Trump nói hồi tháng 3.
I was never a fan of John McCain, and I never will be,” Trump said in March.
Thông cáo do văn phòng John McCain phát đi nói:" Khi ông qua đời, ông đã tận tụy phục vụ nước Mỹ trong 60 năm".
A statement from Senator McCain's office said:"At his death, he had served the United States of America faithfully for 60 years.".
Nghị sĩ John McCain muốn làm gì đó,
Senator McCain wants to do something,
Thượng nghị sĩ Cộng hòa John McCain, người từng thất bại trong cuộc tranh cử tổng thống năm 2008, nói:“ Tôi không thích kết quả bầu cử năm 2008.
This was well expressed last week by John McCain, the US Republican Party's failed 2008 presidential nominee:“I didn't like the outcome of the 2008 election.
John McCain, một tù nhân ở đó suốt hơn 5 năm,
Sen. John McCain, a Hanoi Hilton inmate for over five years,
ông đã làm tại tang lễ Thượng Nghị sĩ John McCain vào hồi tháng 8.
cough drop to Michelle Obama, the way he did at Senator John McCain's funeral in August.
Theo cáo trạng, Ziobrowski trước đó cũng từng viết trên Twitter rằng hắn muốn“ cắt cổ” Nghị Sĩ John McCain.
Ziobrowski also allegedly tweeted he wanted to“slit” the late U.S. Sen. John McCain's throat.
trao 47% cho John McCain( phải).
giving 47 percent to John McCain(R).
Tại một hội nghị an ninh ở Munich( CHLB Đức), Thượng nghị sĩ John McCain nói:" Vụ bê bối này đang tiếp diễn.
At a security conference in Munich, Senator McCain said,“This scandal is going to go on.
Theo cáo trạng, Ziobrowski trước đó cũng từng viết trên Twitter rằng hắn muốn“ cắt cổ” Nghị Sĩ John McCain.
Ziobrowski had previously tweeted his desire to"slit" the late Sen. John McCain's throat.
Results: 1071, Time: 0.0244

Word-for-word translation

Top dictionary queries

Vietnamese - English