JUAN in Vietnamese translation

Examples of using Juan in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thank you for the drink, Juan.".
Cảm ơn vì đồ uống, Luhan.”.
Nice to meet you, Juan.
Rất vui khi gặp anh, John.
Thank you for letting me play Du Juan.
Cảm ơn anh đã để cho em đóng vai Đỗ Quyên.
So how does our UnSub go from Loser of the Year to Don Juan?
Vậy làm sao hung thủ đi từ kẻ thất bại của năm đến Don Juan?
I know what you doing. Oof, you and Juan.
Cô biết ý cháu mà, cháu với chú Juan. Mm- hmm.
I was sorry to hear about Juan.
Rất tiếc về chuyện của Juan.
Kiss me, Little Juan.
Hôn tôi đi, Joan nhỏ bé.
Li Juan.
Quyên.
Don't worry, Li Juan.
Đừng lo, Lý Quyên.
Unidentified aircraft approaching lsla Sorna… this is San Juan Approach.
Một chiếc máy bay lạ đang tiến vào đảo Sorna, đây là lối vào San Juan.
An Interview with Juan Williams.
Cuộc phỏng vấn với John Williams.
Even doctors work at Juan and Sarah's call centers.
Ngay cả các bác sĩ làm việc tại các trung tâm cuộc gọi của Juan và Sarah.
People there still call him“Papa Juan.”.
Các" con" của ông vẫn còn gọi ông là" Papa John"( Bố John)..
It is not a fiction like Don Juan- a fictitious man created by an American fellow, Carlos Castaneda.
Nó không phải là hư cấu như DON JUAN- con người hư cấu được tạo ra bởi người đồng nghiệp Mỹ, Carlos Castaneda.
It is named after king Juan Carlos I of Spain and it has the Latin motto"Non nova, sed nove"("Not new things, but in a new way").
Phương châm đào tạo DU HỌC sinh của Đại Học MADRID REY JUAN CARLOS là" non nova, sed nove"( không phải điều mới, mà là cách làm mới).
We, don Juan Carlos I, King of Spain,
Chúng tôi, DON JUAN CARLOS Đệ Nhất,
But there is more to both Moonlight and Juan than this brutal double bind might suggest.
Nhưng còn nhiều hơn thế nữa đối với“ Moonlight”- và đối với Juan- so với sự trói buộc chấp đôi tàn nhẫn này có thể mang lại.
The legend says that Don Juan seduced a young girl of noble family, and killed her father.
Huyền thoại về Don Juan là anh này đi gạ tình một cô gái nhà quí tộc nọ và giết cha cô ta.
Du Juan is a fashion model, film actress
Đỗ Quyên là một người mẫu thời trang,
Byron's Don Juan I read on an Arab dhow sailing north from Aden up the Red Sea to Port Tewfik on the Suez Canal.
Tôi đã đọc“ Bron” của Don Juan trên một chiếc thuyền Ả Rập chèo từ phía bắc Aden lên Biển Đỏ đến Cảng Tewfik trên Kênh đào Suez.
Results: 6192, Time: 0.1007

Top dictionary queries

English - Vietnamese