Examples of using Juan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ở đó, ông yêu cầu một cuộc họp khác với Vua Juan II để trình bày tin tức về những vùng đất mới được phát hiện.
Sân bay San Juan có năm concourses( thiết bị đầu cuối có nhãn AE) chia trên hai thiết bị đầu cuối được kết nối.
Tuy nhiên, cuộc sống hàng ngày của Juan cũng đầy nhiệt huyết
điều khiến Don Juan sửng sốt là trông nàng rất giống với cô gái mà hắn quen cách đây gần ba năm trước.
Nhưng Ðức Mẹ lại đi gặp Juan giữa dường và báo cho ngài biết là chú ngài đã lành bệnh.
những Don Juan, những ông trùm kinh doanh
Vào buổi sáng hôm đó, Juan cảm nghiệm được trong đời mình hy vọng là gì, lòng thương xót của Thiên Chúa là gì.
Máy bay trong nhóm của San Juan đã giúp vào việc đánh chìm chiếc thiết giáp hạm khổng lồ Yamato vào ngày 7 tháng 4.
Kế sách cuối cùng là, Donã Tonã đồng ý tìm Juan, nhưng bà không thể tìm thấy chàng ở đâu trong các thị trấn lân cận.
Ở đó, ông yêu cầu một cuộc họp khác với Vua Juan II để trình bày tin tức về những vùng đất mới được phát hiện.
María, trong vòng tay Juan, ngả người trên cỏ,
Thành viên gia đình ông gồm có Juan, Celia Torres, và đứa con duy nhất của ông là Jeronimo.
Juan đã có hơn 20 năm kinh nghiệm bán hàng trong lĩnh vực phần mềm với những công ty lớn như là Oracle, SuccessFactors, SAP, SunGard, và PeopleFluent.
Các hệ thống phân loại bao gồm hệ thống Roscher, hệ thống Juan Vucetich và Hệ thống phân loại Henry.
Dấu hiệu đầu tiên mà bà tỏ ra là việc chữa lành bệnh tật cho người chú của Juan.
nhắc cô những bài học của Don Juan trong những cuốn sách Carlos Castaneda về tà thuật.
Bác sĩ Havel, trong Những Mối Tình Buồn Cười, là một Don Juan sống trong thời đại chủ nghĩa Don Juan không thể nào xảy ra.
Siêu tốt fornicators đầy đủ bên trong và đỏ ửng thẳng cây với hai cặp cha mẹ của Juan.
nói vài điều như“ Chào Juan.
Theo truyền thống, nếu có ai đó nhảy qua một đống lửa ba lần vào đêm San Juan, họ sẽ được làm sạch và tinh khiết.