KAISER in Vietnamese translation

['kaizər]
['kaizər]
keisy
kaiser
hoàng đế
emperor
imperial
caesar
cæsar
đức hoàng

Examples of using Kaiser in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Whatdoyouknow about the kaiser?
Anh biết gì về Kaise.
The war will bring the end to the tsar and kaiser.
Chiến tranh sẽ kết thúc với sa hoàng và hoàng đế.
Family Holidays at the Kaiser.
Kỳ nghỉ tại Imperatriz.
Kaiser mental health workers to strike.
Nhân viên ngành sức khỏe tâm thần của Kaiser đình công.
Kaiser scratched his head, and asked,"So other than being on a mission
Không phải à…” Keisy gãi gãi đầu,
Kaiser also knew they couldn't just leave Liola alone,
Keisy cũng biết không thể bỏ mặc Leola,
The American president I forced the kaiser to send. is about to be given the actual telegram.
Tổng thống Mỹ sắp được trao bức điện tín… mà tôi ép hoàng đế gửi.
Kaiser, can you promise me, if your lives are threatened,
Keisy, cậu có thể đáp ứng tôi,
Critics charge that Moltke gained the position on the strength of his name and his friendship with the Kaiser.
Những người chỉ trích cáo buộc Moltke đã giành được cái ghế Tổng tham mưu trưởng dựa vào sức mạnh của cái tên ông và tình bạn giữa ông với Đức hoàng.
The American president is about to be given the actual telegram… I forced the kaiser to send.
Tổng thống Mỹ sắp được trao bức điện tín… mà tôi ép hoàng đế gửi.
Kaiser put on the last bit of fire element and clapped,"Finished!".
Keisy bỏ lên một chút nguyên tố hỏa cuối cùng, vỗ hai tay hô lên:“ Hoàn thành!”.
Kaiser said calmly,"We're from a land far away, and we're not familiar with what happens around here.".
Keisy làm ra vẻ lãnh tĩnh nói:“ Chúng tôi là tới từ dị vực xa xôi, đối với chuyện xảy ra ở đây không phải rõ lắm.”.
Liola glanced at Kaiser,“You shouldn't reveal my real name, I am the
Leola nhìn Keisy một cái:“ Cậu không nên nói tên thật của tôi,
Kaiser responded, while carefully examining Gle's reaction,
Keisy khẽ giọng trả lời,
Liola nodded, but Kaiser complained loudly:"Who cares if he's cute, I'm starving.".
Leola gật đầu, Keisy thì lớn tiếng phàn nàn:“ Kệ nó có đáng yêu hay không, tôi đói chết rồi đây.”.
Kaiser scratched his already messed up head:"Every time we go to class, it seems like something bad happens.".
Keisy cào túm đầu tóc đã rất bù xù:“ Chúng ta mỗi lần muốn đi học, hình như đều xảy ra chuyện hả?”.
even thousands of powerful subordinates he has, when he mess with me, Kaiser, they are all useless!".
mấy ngàn cao thủ, chọc vào Keisy tôi, toàn bộ đều vô dụng hết!”.
Let me tell you, there is nothing now that I, Kaiser, can't accept!
Nói cho anh, bây giờ không có chuyện gì là Keisy tôi không thể tiếp nhận!
The Kaiser Jeep Corporation M-715"five quarter" truck was built for the U.S. military based on the civilian Jeep Gladiator.
Các Kaiser Jeep M715 là một người Mỹ xe quân bánh dựa trên dân Jeep Gladiator.
The Kaiser Jeep M715 is an American wheeled military vehicle based upon the civilian Jeep Gladiator.
Các Kaiser Jeep M715 là một người Mỹ xe quân bánh dựa trên dân Jeep Gladiator.
Results: 880, Time: 0.0469

Top dictionary queries

English - Vietnamese