Examples of using
Kickoff
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Multi-phase project will typically include a kickoff meeting at the beginning of each phase of the project.
Các dự án nhiều giai đoạn( Multiphase) thường sẽ bao gồm một cuộc họp khởi động vào đầu mỗi giai đoạn.
Begin with a kickoff meeting to set expectations, provide guidance, and demonstrate the basics of Teams.
Khởi đầu bằng cuộc họp giới thiệu để đặt ra các kỳ vọng, hướng dẫn, và trình bày những thông tin cơ bản về Teams.
In project kickoff meetings the factors of budget, resources and schedule will impact your designs.
Trong cuộc họp kick off của dự án các yếu tố về ngân sách, nguồn lực và tiến độ sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thiết kế của bạn.
Need to check, what time locally your hometown football club is playing at a 20:00 GMT kickoff?
Bạn cần kiểm tra thời gian xem trận đấu bóng đá yêu thích lúc 20: 00 GMT ở Moscow?
Instead, the team that originally lost the coin toss gets to have the ball first following another kickoff.
Thay vào đó, đội bóng ban đầu bị mất đồng xu tung bóng để có được quả bóng đầu tiên sau một cú đá khác.
On January 22, 2007, FUNimation Entertainment announced the U.S. license of Ragnarok on the website's Kickoff 07.
Ngày 22/ 1/ 2007, FUNimation Entertainment thông báo trên website của Kickoff 07 về giấy phép họat động ở Mĩ của Ragnarok.
The two team captains, likely to be Steven Gerrard and Nemanja Vidic, will release 96 balloons before kickoff.
Hai đội trưởng hai đội là Steven Gerard và Nemanja Vidic sẽ sát cánh bên nhau trước trận để thả 96 quả bóng bay màu đỏ.
Sanders will release a short statement on Thursday and then hold a major campaign kickoff in Vermont several weeks from now.
Ông Sanders sẽ có một bài phát biểu ngắn về quyết định của mình và sau đó bắt tay vào chiến dịch tranh cử tại bang Vermont trong vài tuần tiếp theo.
Sanders will release a short statement on that day and then hold a major campaign kickoff in Vermont in several weeks.
Ông Sanders sẽ có một bài phát biểu ngắn về quyết định của mình và sau đó bắt tay vào chiến dịch tranh cử tại bang Vermont trong vài tuần tiếp theo.
Sanders will release a short statement on that day and then hold a major campaign kickoff in Vermont in several weeks, according to Vermont Public Radio.
Ông Sanders sẽ có một bài phát biểu ngắn về quyết định của mình và sau đó bắt tay vào chiến dịch tranh cử tại bang Vermont trong vài tuần tiếp theo.
But it seemed incredible that only 3 points separated the sides before kickoff as Arsenal cut through the Clarets at will going forward.
Nhưng có vẻ như không thể tin được rằng chỉ có ba điểm chia cách hai bên trước khi trận đấu bắt đầu khi Arsenal cắt ngang qua Claret ở phía trước.
The Model A was the headliner at a kickoff event today at Ford's World Headquarters in Dearborn that begins the celebration of Henry Ford's 150th birthday.
Model A là ngôi sao biểu diễn tại một sự kiện kickoff ngày hôm nay tại Trụ sở chính của Ford ở Dearborn bắt đầu lễ kỷ niệm sinh nhật lần thứ 150 của của Henry Ford.
There is a strong chance for rains from the 8:15 p.m. kickoff until the final whistle and winds will be blowing at 12 mph,
Có một cơ hội mạnh mẽ cho những cơn mưa từ 8: 15 tối khởi động cho đến khi tiếng còi cuối cùng
called Summer Kickoff, is available starting today
được gọi là Summer Kickoff, có sẵn từ hôm nay
The Syrian Arab Army(SAA) is currently making their last preparations before they kickoff of their long-awaited offensive to retake the entire southern countryside of the Al-Quneitra Governorate.
Quân đội Syria hiện đang thực hiện các hoạt động chuẩn bị cuối cùng trước khi họ bắt đầu cuộc tấn công vốn được chờ đợi từ lâu nhằm giành lại toàn bộ vùng nông thôn phía Nam tỉnh Al- Quneitra.
Sen. Amy Klobuchar's campaign kickoff Sunday was far from the dream start to her presidential candidacy, given the blustery weather that coated her with snow over the course of her speech.
Chủ nhật khởi động chiến dịch của Thượng nghị sĩ Amy Klobuchar khác xa với giấc mơ bắt đầu ứng cử tổng thống của bà, với thời tiết ảm đạm bao phủ tuyết của bà trong suốt bài phát biểu.
such as Kickoff Application Launcher in KDE Start screen in Windows 8.
chẳng hạn như Kickoff Application Launcher trong KDE, Dash trong GNOME và Unity, và Start screen trong Windows 8.
At the time of kickoff, each team's players need to be entirely on their own half of the field
Vào thời điểm bắt đầu, mỗi cầu thủ của đội cần phải hoàn toàn ở một nửa sân của mình
He also scored the first penalty in the kickoff against Chelsea in the final, which Manchester United won 6-5 after the match ended 1-1 after extra-time.
Anh cũng ghi được quả penalty đầu tiên trong trận đấu với Chelsea trong trận chung kết, trong đó Manchester United thắng 6- 5 sau khi trận đấu kết thúc với tỉ số 1- 1 sau giờ nghỉ giải lao.
With so many B2B teams gearing up for next year's sales kickoff events, I'm guessing Christoph isn't the only one worried about his sales team embracing a new version of the pitch.
Với rất nhiều đội B2B chuẩn bị cho các sự kiện khởi động doanh số năm tới, tôi sẽ đoán Christoph là người duy nhất lo lắng về đội ngũ bán hàng của mình đang nắm lấy một phiên bản mới của sân.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文