KIDNAPPERS in Vietnamese translation

['kidnæpəz]
['kidnæpəz]
bọn bắt cóc
kidnappers
hijackers
captors
bắt cóc
kidnapped
abducted
of kidnapping
hijacked
snatched
seized
hostage
kidnappers

Examples of using Kidnappers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Farm at Cape Kidnappers, located in the heart of Hawke's Bay Wine Country, is the second stop on the trip.
The Farm ở Cape Kidnappers, nằm ở trung tâm Hawke' s Bay Wine Country, là điểm dừng chân thứ hai của du khách.
Make your way through the kidnappers house and other levels taking out all the bad guys but any means.
Thực hiện theo cách của bạn thông qua nhà bọn bắt cóc và cấp độ khác đưa ra khỏi tất cả những kẻ xấu mua bất cứ phương tiện.
His kidnappers have given word of his death, indicating to the mediators where they
Bắt cóc của ông đã đưa ra lời về cái chết của ông,
That wasn't hard to do at Cape Kidnappers, because the site itself isunique.
Điều này không khó để làm ở Cape Kidnappers vì địa hình của nó quá đặc thù.
Rapists, kidnappers, murderers, drug traffickers… We all live in this block.
Họ phạm các tội hiếp dâm, bắt cóc, giết người, buôn ma túy, và đều sống ở khu này.
Just imagine the reaction of kidnappers, after they find out… that someone wants to steal them 200 millions.
Hãy tưởng tượng phản ứng của bọn bắt cóc khi chúng biết được có ai đó muốn cuỗm của chúng 200 triệu.
The Cape Kidnappers golf course was designed by legendary golf architect Tom Doak.
Sân golf The Cape Kidnappers được thiết kế bởi kiến trúc sư sân golf huyền thoại Tom Doak.
Try to deal with the kidnappers, and try to locate Uncle Cha.
Hãy cố thương lượng với bọn bắt cóc và cố xác định vị trí của chú Tra.
survive your Death Date? harboring kidnappers, murderers, If you keep listening to Adrian, ignoring the Callings.
Án Tử kiểu gì? chứa chấp những kẻ bắt cóc, giết người.
The course is situated on the Cape Kidnappers estate and was designed by legendary golf architect Tom Doak.
Sân golf The Cape Kidnappers được thiết kế bởi kiến trúc sư sân golf huyền thoại Tom Doak.
Not that he knows the kidnappers, he's one of them.- No.
Không những cậu ta biết bọn bắt cóc, cậu ta còn chính là kẻ đồng lõa.- Không.
If you keep listening to Adrian, harboring kidnappers, murderers, ignoring the Callings, how's that gonna help you survive your Death Date?
Phớt lờ Tiếng Gọi, Nếu anh cứ tiếp tục nghe Adrian, nó sẽ giúp anh sống qua Án Tử kiểu gì? chứa chấp những kẻ bắt cóc, giết người,?
The Farm at Cape Kidnappers, located in the heart of Hawke's Bay Wine Country, is the second stop on the trip.
Trang trại ở Cape Kidnappers nằm tại trung tâm vịnh Hawke là điểm dừng chân thứ 2 trong hành trình.
Police are still frantically searching whose kidnappers have threatened to behead him for the whereabouts of the hostage Hassan Ahmed, at sunrise this morning around 6:30.
Người đã bị bọn bắt cóc đe dọa chặt đầu Cảnh sát vẫn điên cuồng tìm kiếm vị trí của con tin Hassan Ahmed, vào 6: 30 sáng nay.
Rapp also recommended the country for its“most fantastically luxurious lodges,” including The Farm at Cape Kidnappers, Huka Lodge
Rapp cũng đề nghị các nước cho nó" nhất nhà nghỉ sang trọng rất tuyệt vời", bao gồm The Farm tại Cape bắt cóc, Huka Lodge
walking in an alley, I happened to see the kidnappers with those kids… with Christina-sama and Flora-sama.
tôi nhìn thấy bọn bắt cóc cùng với mấy đứa trẻ… cùng với Christina- sama và Flora- sama mà thôi.
Anderson in the role of James MacKenzie, an embittered settler in the drama The Kidnappers.
một người định cư bực bội trong bộ phim The Kidnappers.
The Prime Minister described the kidnappers as pure evil. Speaking this morning.
Phát biểu vào sáng nay, thủ tướng mô tả bọn bắt cóc là xấu xa tột cùng.
Speaking this morning, the Prime Minister described the kidnappers as pure evil.
Phát biểu vào sáng nay, thủ tướng mô tả bọn bắt cóc là xấu xa tột cùng.
Philippine authorities described his kidnappers as members of the Abu Sayyaf.
Nhà chức trách Philippines đã mô tả những kẻ bắt cóc ông là những thành viên của Abu Sayyaf.
Results: 243, Time: 0.046

Top dictionary queries

English - Vietnamese