KNOW THAT in Vietnamese translation

[nəʊ ðæt]
[nəʊ ðæt]
biết rằng
know that
be aware that
learn that
understand that
realize that
idea that
say that
told that
hiểu rằng
understand that
know that
realize that
learn that
recognize that
be aware that
comprehend that
acknowledge that
see that
realise that
nhớ rằng
remember that
in mind that
recall that
know that
note that
be reminded that
understand that

Examples of using Know that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But leaders know that the greatest successes come from taking risks.
Lãnh đạo lại hiểu rõ rằng thành công lớn nhất đến từ những quyết định mạo hiểm.
Rich people know that attitude is everything.
Người giàu hiểu rõ rằng thái độ là tất cả.
Just know that the sleepless nights won't go on forever.
Hãy nhận ra rằng, những đêm không ngủ sẽ không kéo dài mãi.
I know that's a sign of old age.
Tôi biết, đó là dấu hiệu của tuổi tác.
I know that I have seen that guy somewhere.
Anh nhận ra mình đã gặp người này ở đâu đó.
Thanks for the suggestion, know that we thought we at that..
Cảm ơn đã gợi ý, để biết rằng chúng tôi nghĩ rằng chúng tôi tại đây.
Just wanna know that you care.
Chỉ để biết rằng mọi người cũng có quan tâm.
I know that living in this world is difficult.
Tôi nhận ra sống trên đời thật là khó.
I know that given glass cleaner… was very folositot….
Để biết rằng tôi đã rất folositot chất tẩy rửa geamuri… a….
And I know that my parents did not go with me.
Tôi nhận ra bố mẹ không vào cùng tôi.
Let readers know that in your profile.
Hãy để độc giả biết được điều đó trong profile của bạn.
You must know that you will pay a lot to borrow a little.
Bạn nên nhận ra rằng bạn sẽ nhận được rất nhiều tiền cho vay.
And because we know that nothing can harm us.
Bởi vì chúng ta biết rõ là không có gì có thể mất đi.
But you know that's just survival.
Nhưng anh biết, đó chỉ là bề nổi.
And I know that… in my heart this is right.
Và em biết nó… trong lòng em em biết nó đúng.
O'Brien might know that he hadbeen arrested.
O' Brien có thể đã biết là anh bị bắt.
But, you know that nothing can happen to me.
Nhưng, em biết rõ là không gì có thể xảy đến với anh.
I know that I have not been honest with myself.
Tôi nhận ra mình đã không thành thật với chính mình.
We know that he is a prophet for our time.
Tôi nghĩ rằng ông là một nhà tiên tri cho thời đại chúng ta.
Let people know that you're having those thoughts.
Hãy cho người đó biết bạn đã có những suy nghĩ như thế.
Results: 34995, Time: 0.0538

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese