KNOWLEDGE BUT in Vietnamese translation

['nɒlidʒ bʌt]
['nɒlidʒ bʌt]
kiến thức mà
knowledge that
expertise that
tri thức nhưng
hiểu biết mà
understanding that
knowledge that
insights that
the understanding that

Examples of using Knowledge but in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It will provide students with learning not to simply enhance knowledge but to play relevant roles in the organisations involved in tourism.
Nó sẽ cung cấp cho bạn với việc học không chỉ đơn giản là nâng cao kiến thức, nhưng để chơi vai trò có liên quan trong các tổ chức liên quan đến du lịch.
Every child will go to school for knowledge but parents must make sure whether their“tools” are ready.
Mỗi đứa trẻ sẽ đi học để có kiến thức nhưng phụ huynh phải đảm bảo rằng" công cụ" của họ đã sẵn sàng chưa.
it doesn't require too much knowledge but you will need patience and good stock images.
nó không đòi hỏi quá nhiều kiến thức, nhưng bạn sẽ cần kiên nhẫn và có các hình ảnh có sẵn tốt.
Our role is not only transferring the knowledge but also provide guidance to help them to build their future.
Vai trò của chúng ta không chỉ là truyền thụ tri thức mà còn cung cấp hướng dẫn cho họ để xây dựng tương lai của họ.
The Bible is given not to increase our knowledge but to change our life.
Kinh Thánh được viết ra không phải để tăng thêm kiến thức nhưng để thay đổi cuộc đời mỗi chúng ta.
The great end of life is not knowledge but action."― Francis Bacon.
Mục đích cuối cùng của cuộc đời không phải là kiến thức nhưng là hành động.- Sir Francis Bacon.
Science may set limits to knowledge but it has no limit for imaginations.
Khoa học có thể thiết lập những giới hạn về mặt kiến thức, nhưng không nên đặt những giới hạn cho tưởng tượng.
Traders who utilise the demo account can gain more knowledge but also confidence.
Thương nhân sử dụng tài khoản demo có thể có thêm kiến thức nhưng cũng có thể tự tin.
I think they find an abundance of men who believe they have some knowledge but know little or nothing.
Tôi nghĩ rằng họ tìm thấy một số phong phú gồm những người tin rằng họ có một số kiến thức, nhưng biết rất ít hoặc không biết gì.
Sleep-aided learning functions more like a support system to the waking brain- reinforcing knowledge but not substituting your daytime study hours.
Chức năng học tập hỗ trợ giấc ngủ giống như một hệ thống hỗ trợ cho bộ não thức dậy, củng cố kiến thức nhưng không thay thế giờ học ban ngày của bạn.
Thus, what distinguishes ethics from science is not any special kind of knowledge but merely desire.
Thế nên, những gì phân biệt đạo đức học với khoa học không phải là bất kỳ loại đặc biệt nào của kiến thức nhưng chỉ đơn thuần là mong muốn.
THOMAS HENRY HUXLEY The great end of life is not knowledge but action.
Thomas Henry Huxley đã nói rằng mục đích to lớn nhất của cuộc đời không phải là tri thức mà là hành động.
Sleep-aided learning functions more like a support system to the waking brain-reinforcing knowledge but not substituting your daytime study hours.
Chức năng học tập hỗ trợ giấc ngủ giống như một hệ thống hỗ trợ cho bộ não thức dậy, củng cố kiến thức nhưng không thay thế giờ học ban ngày của bạn.
the sub-major you choose, will not only allow you to greatly expand your knowledge but also you will acquire a set of practical skills, related to the
sẽ không chỉ cho phép bạn mở rộng kiến thức mà còn có được một bộ kỹ năng thực tế,
Its goal is not simply to convey knowledge but to instil flexibility in young people, giving them a sense of mastery over their future.
Mục tiêu của nó không chỉ đơn giản là truyền đạt kiến thức mà là tạo ra sự linh hoạt ở những người trẻ tuổi, mang lại cho họ cảm giác làm chủ tương lai.
who have this feeling, and by their enthusiasm, understanding, capacity, not only to impart knowledge but also to see beyond the hills.
không chỉ truyền đạt hiểu biết mà còn nhìn thấy vượt khỏi những ngọn đồi.
At Tan Tao University(TTU), lecturers are not only a person who conveys knowledge but also an orienting person for student to discover their strengths and develop themselves.
Đối với Trường Đại học Tân Tạo( TTU), giảng viên không chỉ là một người truyền đạt kiến thức mà còn là người định hướng cho sinh viên trong việc khám phá điểm mạnh của mình và phát triển bản thân.
The"teaching" professors are not teaching knowledge but teaching students how to learn, detect problems
Các giáo sư dạy học không phải là dạy thêm kiến thức mà là dạy sinh viên cách học,
teaching and learning never focus on knowledge but they have all activities
học không bao giờ chỉ tập trung vào kiến thức mà họ có mọi hoạt động
This means not only sharing information and knowledge but also having empathy with others, listening to their opinions and respecting their feelings in order to strengthen mutual trust.
Điều này có nghĩa chúng ta không chỉ chia sẻ thông tin và kiến thức mà còn có sự đồng cảm với người khác, lắng nghe ý kiến của họ và tôn trọng cảm xúc của họ để tăng cường sự tin cậy lẫn nhau.
Results: 62, Time: 0.0406

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese