LAG in Vietnamese translation

[læg]
[læg]
lag
laggy
độ trễ
latency
lag
lateness
hysteresis
tụt hậu
lag
backward
backwardness
regressive
laggy
chậm trễ
delay
lag
tardiness
tardy
belated
overdue
lateness
retarded
tụt lại
lagging
fall
left behind
bị chậm
been slow
is delayed
delayed
lag
is late
bị trễ
be late
delay
is delayed
lagged
was overdue

Examples of using Lag in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Other countries- like France and Russia- have tried to build homegrown technology industries centered on AI, but they lag far behind.
Các quốc gia khác, như Pháp và Nga, đã cố gắng xây dựng các ngành công nghệ gia đình tập trung vào AI, nhưng họ bị tụt lại rất xa.
manual even during AF servo operation, with virtually no time lag.
thao tác AF servo, hầu như không bị trễ thời gian.
It's enough to just keep the current pace and not lag behind other colleagues.
Tình hình sẽ ổn định, sẽ đủ để duy trì tốc độ hiện tại và không tụt lại phía sau những người khác.
Note: Not all certifying agents offer online lookup, and some have a lag time for posting new certificates.
Lưu ý: Không phải tất cả các đại lý xác nhận cung cấp tra cứu trực tuyến, và một số có một thời gian chậm trễ đã gửi giấy chứng nhận mới.
There's no need to rush, but you can't lag behind either.
Bạn không cần phải vội vàng, tuy nhiên bạn cũng không thể tụt lại phía sau.
Without that time lag we'd be causing all sorts of damage in our ignorance of how to manage thinking;
Không có độ trễ thời gian đó, chúng ta sẽ gây ra tất cả các loại thiệt hại trong sự thiếu hiểu biết của chúng ta về cách quản lý suy nghĩ;
But U… S.-Vietnamese security ties lag somewhat due to the legacy of confrontation and other factors.
Thế nhưng quan hệ an ninh Hoa Kỳ- Việt Nam lại tụt hậu một chút do di chứng của sự đối đầu và một số yếu tố khác.
A person will usually experience jet lag before entrainment of their circadian clock has brought it into sync with local time.
Một người thường trải qua jet lag bị trễ máy bay trước khi sự điều chỉnh đồng hồ sinh học hàng ngày của họ đồng bộ hóa với thời gian địa phương.
The game may lag on old devices& devices with 4k screens.
Trò chơi có thể bị lag trên các thiết bị cũ và thiết bị có màn hình 4K.
Also, there is some choppiness and lag in the graphics when complex battle effects are used as well as when flying in the airship.
Ngoài ra, có một chút nhiễu và chậm hình ảnh khi các hiệu ứng phức tạp trong trận chiến được sử dụng, cũng như khi đang bay trên airship.
For instance, if you are having bad lag and high ping problems,
Ví dụ, nếu bạn đang gặp khó khăn về trễ và vấn đề ping cao,
The seven other candidates, including the ruling Socialist party's Benoit Hamon, lag far behind.
Cơ hội dành cho 7 ứng viên còn lại, gồm cả ông Benoit Hamon thuộc Đảng Xã hội cầm quyền, là không nhiều.
China's submarine forces still lag behind those of the United States
Lực lượng tàu ngầm của Trung Quốc tuy vẫn còn thua Hoa Kỳ,
The game may lag on old devices& devices with 4k screens.
Game có thể bị lag khi chơi trên các thiết bị cũ hoặc thiết bị có màn hình 4K.
The app will lag and freeze if your device isn't compatible with it.
Ứng dụng sẽ bị lag và giật nếu thiết bị của bạn không tương thích với nó.
Toyota, Nissan and Honda also lag behind Korean rivals in the mid-size segment.
Toyota, Nissan và Honda cũng đang bị các đối thủ Hàn Quốc vượt ở phân khúc xe cỡ trung.
These beverages can make your jet lag worse when you land.
Những đồ uống này có thể làm cho bạn mệt hơn trong chuyến bay đến khi bạn hạ cánh.
A person will usually experience jet lag before entrainment of his/her circadian clock has brought it into sync with local time.
Một người thường trải qua jet lag bị trễ máy bay trước khi sự điều chỉnh đồng hồ sinh học hàng ngày của họ đồng bộ hóa với thời gian địa phương.
Our system is programmed to have a 20-minute lag, so everything you see or hear from the biodome actually happened
Hệ thống của bác được lập trình để có độ lag 20 phút, nên mọi thứ cháu thấy
Input lag, wireless drops and dead batteries are
Đầu vào bị lag, ngắt kết nối không dây
Results: 992, Time: 0.0781

Top dictionary queries

English - Vietnamese