LASTING UNTIL in Vietnamese translation

['lɑːstiŋ ʌn'til]
['lɑːstiŋ ʌn'til]
kéo dài đến
last
extend to
stretch to
long
persist
spans
lengthened to
prolonged until
dragged on until
đến cuối
to the end
to finish
to late
to the bottom
to last

Examples of using Lasting until in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
a lighter wear on the skin, not necessarily lasting until the end of the evening.
không nhất thiết phải kéo dài cho đến khi kết thúc buổi tối.
in some parts lasting until 1995.
ở một số nơi kéo dài tới tận năm 1995.
Then the incident of the 3-MCPD carcinogen in the country occurred(starting in 2005 and lasting until 2007), changing Chinsu's whole destiny as well as Masan Food.
Rồi sự cố chất gây ung thư 3- MCPD trong nước tương xảy ra( bắt đầu từ năm 2005 và kéo dài cho đến năm 2007), làm thay đổi toàn bộ vận mệnh của Chinsu cũng như Masan Food.
from the Caananite and Israelite eras, with habitation lasting until the 8th century BCE.
với sự cư trú kéo dài cho đến thế kỷ thứ 8 trước Công nguyên.
in 911 BC, lasting until the fall of Nineveh at the hands of the Babylonians, Medes, Scythians
vào năm 911 trước Công nguyên, kéo dài cho đến khi Nineveh sụp đổ trong tay người Babylon,
On 9 January 2019, Bayern Munich confirmed Pavard would join the club for the 2019- 20 season, signing a five-year contract lasting until 30 June 2024.
Vào ngày 9 tháng 1 năm 2019, Bayern Munich xác nhận rằng Pavard sẽ chuyển sang thi đấu cho câu lạc bộ tại mùa giải 2019- 2020 với bản hợp đồng có thời hạn 5 năm kéo dài cho đến 30 tháng 6 năm 2024.
in some parts lasting until 1995.
ở một số nơi kéo dài tới tận năm 1995.
in some parts lasting until 1995.
ở một số nơi kéo dài tới tận năm 1995.
who conquered all of Hispania in the 5th century A.D. and established a kingdom lasting until 711, when it fell to an invasion by Islamic North African Moors.
thiết lập một vương quốc kéo dài cho đến năm 711, khi nó rơi vào cuộc xâm lược của Hồi giáo Bắc Phi Moors.
The negotiations ultimately failed and the First Iraqi- Kurdish War erupted on 11 September 1961, lasting until 1970 and inflicting 75,000- 105,000 casualties.
Các cuộc đàm phán cuối cùng thất bại và Chiến tranh Iraq- Kurd đầu tiên nổ ra vào ngày 11 tháng 9 năm 1961, kéo dài cho đến năm 1970 và gây ra 75.000- 105.000 thương vong.
A savage struggle, sometimes hand-to-hand, developed around the hill, lasting until just after dark.
tiếp tục leo thang quanh đồi, kéo dài đến tận sau khi trời tối.
The Neo-Assyrian period is usually considered to have begun with the accession of Adad-nirari II in 911 BC, lasting until the fall of Nineveh at the hands of the Babylonians, Medes, Scythians,
Đế quốc Tân Assyria được thường được coi là đã bắt đầu với sự lên ngôi của Adad- nirari II, năm 911 trước Công nguyên, kéo dài cho đến khi Nineveh thất thủ dưới bàn tay của người Babylon,
with a contract lasting until 30 June 2020.[9]
với hợp đồng kéo dài đến ngày 30 tháng 6 năm 2020.[
The researchers based their prediction over the long term on the assumption that the U.K. would leave the bloc with a free trade agreement with the EU after a transition lasting until 2021 while negotiating new deals with other nations.
Các nhà nghiên cứu đã đưa ra kết quả nghiên cứu trên dựa vào dự đoán về giả định rằng Anh sẽ rời khỏi EU với một thỏa thuận thương mại tự do với khối sau quá trình chuyển tiếp kéo dài đến năm 2021 trong khi tiếp tục đàm phán các thỏa thuận mới với các quốc gia khác.
Montella scored 23 goals and earned a new contract lasting until 30 June 2010 helping Roma to the Coppa Italia final that season.
kiếm được hợp đồng mới kéo dài đến ngày 30 tháng 6 năm 2010, và giúp Roma vào chung kết Coppa Italia mùa đó.[ 11] Mùa giải 2005- 06.
Montella scored 23 goals and earned a new contract lasting until 30 June 2010,
kiếm được hợp đồng mới kéo dài đến ngày 30 tháng 6 năm 2010, và giúp Roma vào
the latest occurring in October 2002 and lasting until 8 May 2007);
lần cuối cùng vào tháng 10 năm 2002 và kéo dài đến 8/ 5/ 2007);
Beginning in the early centuries of the Common Era and lasting until the early 13th century, Nālandā and other monastic universities consisted of many erudite scholars
Bắt đầu từ những thế kỷ đầu của kỷ nguyên thông thường và kéo dài cho đến đầu thế kỷ thứ mười ba,
This Union, lasting until 1918 was a great influence on the shaping of the entire region and was a multinational state with many cultures living together,
Liên minh này, kéo dài cho đến năm 1918 đã ảnh hưởng lớn đến sự hình thành của toàn bộ khu vực
Begun in 1966 and lasting until Mao's death in 1976, the Cultural Revolution
Được bắt đầu vào năm 1966 và kéo dài cho tới khi Mao mất năm 1976,
Results: 94, Time: 0.0534

Lasting until in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese